Saint-Herblain

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°12′44″B 1°38′59″T / 47,2122°B 1,6497°T / 47.2122; -1.6497

Saint-Herblain

Saint-Herblain église Saint-Hermeland.jpg
Saint-Herblain trên bản đồ Pháp
Saint-Herblain
Saint-Herblain
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Pays de la Loire
Tỉnh Loire-Atlantique
Quận Nantes
Tổng Saint-Herblain-Est, Saint-Herblain-Ouest-Indre
Xã (thị) trưởng Charles Gautier
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 1–64 m (3,3–210,0 ft)
Diện tích đất1 30,02 km2 (11,59 sq mi)
Nhân khẩu2 43.726  (1999)
 - Mật độ 1.457 /km2 (3.770 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 44162/ 44800
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Herblain (tiếng Breton: Sant-Ervlan) là một thuộc tỉnh Loire-Atlantique, trong vùng Pays de la Loire ở phía tây nước Pháp. Xã này nằm 廟 khu vực có độ cao từ 1-64 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 1999 của INSEE, xã có dân số 43726 người.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liêt kết ngoàis[sửa | sửa mã nguồn]