Naja melanoleuca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naja melanoleuca
NajaMelanoleuca.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Naja
Laurenti, 1768[1]
Loài (species) N. melanoleuca
Danh pháp hai phần
Naja melanoleuca
(Hallowell, 1857)[2][3]
Forest cobra range.jpg
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Naja melanoleuca là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Hallowell mô tả khoa học đầu tiên năm 1857.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Naja (TSN 700233) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ a ă â “Naja melanoleuca HALLOWELL, 1857”. www.reptile-database.org. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2012. 
  3. ^ Naja melanoleuca (TSN 700630) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  4. ^ Naja melanoleuca. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Naja melanoleuca tại Wikimedia Commons