Sân bay quốc tế José Martí

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Sân bay Quốc tế José Martí)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế José Martí
Aeropuerto José Martí
Jose Marti Airport.jpg
Mã IATA
HAV
Mã ICAO
MUHA
Vị trí
Thành phố Havana, Cuba
Độ cao 64 m ({{{elevation-f}}} ft)
Tọa độ 22°59′21″B 082°24′33″T / 22,98917°B 82,40917°T / 22.98917; -82.40917Tọa độ: 22°59′21″B 082°24′33″T / 22,98917°B 82,40917°T / 22.98917; -82.40917
MUHA trên bản đồ Cuba
MUHA
MUHA
Vị trí ở Cuba
Các đường băng
Hướng Chiều dài (m)) Bề mặt
06/24 4.000 Asphalt
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công cộng
Cơ quan quản lý ECASA S.A.
Phục vụ bay cho Cubana de Aviación
Aero Caribbean
Aerogaviota

Sân bay quốc tế José Martí (IATA: HAV, ICAO: MUHA) là sân bay ở La Habana, Cuba, do cơ quan dịch vụ hàng không Cuba ECASA quản lý (tiếng Tây Ban Nha: Empresa Cubana de Aeropuertos y Servicios Aeronauticos S.A.). Sân bay cách thành phố La Habana 18 km. Sân bay này có đường băng dài 4000 m và chiếm 80% lượng khách quốc tế của Cuba.

Hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Các quốc gia có tuyến bay với sân bay quốc tế José Martí (bao gồm bay theo mùa và tuyến bay trong tương lai).
Hãng hàng không Điểm đến Nhà ga
Aerocaribbean[1] Baracoa, Cayo Coco, Holguín, Managua, San Pedro Sula, Santiago de Cuba 1, 5
Aeroflot[2] Moscow–Sheremetyevo 3
Aerogaviota Cayo Coco, Cayo Largo del Sur, Cayo Santa María, Holguín, Kingston, Montego Bay, Nassau, Port of Spain, Santiago de Cuba 1, 3
Aerolíneas Argentinas Buenos Aires–Ezeiza [3] 3
Aeromexico Cancún, Mexico City 3
Air Canada[4] Toronto–Pearson 3
Air China Beijing-Capital (begins September 20, 2015),[5] Montréal–Trudeau (begins September 20, 2015)[5] 3
Air Caraïbes[6] Pointe-à-Pitre 3
Air Europa[7] Madrid 3
Air France[8] Paris–Charles de Gaulle, Pointe-à-Pitre 3
Avianca[9] Bogotá 3
Avianca El Salvador[9] San Salvador 3
Avianca Peru[9] Lima 3
Bahamasair[10] Nassau 3
Blue Panorama Airlines[11] Milan–Malpensa, Rome–Fiumicino 3
Cayman Airways[12] Grand Cayman 3
Condor[13] Frankfurt 3
Conviasa[14] Caracas 3
Copa Airlines[15] Panama City 3
Copa Airlines
operated by Copa Airlines Colombia[15]
Bogotá 3
Cubana de Aviación[16] Baracoa, Bayamo, Bogotá, Buenos Aires–Ezeiza, Camagüey, Cancún, Caracas, Cayo Coco, Cayo Largo del Sur, Ciego de Ávila, Guantánamo, Holguín, Madrid, Manzanillo, Mexico City, Montréal–Trudeau, Nueva Gerona, Paris–Orly, San José, Santa Clara, Santiago de Cuba, Santo Domingo–Las Américas, São Paulo–Guarulhos, Toronto–Pearson, Victoria de las Tunas 1, 3
Edelweiss Air[17] Zürich 3
Iberia Madrid (resumes 1 June 2015)[18] 3
Interjet Mexico City 3
KLM[19] Amsterdam 3
LAN Perú[20] Lima 3
Neos[21] Milan-Malpensa 3
TAAG Angola Airlines[22] Luanda 3
TAME[23] Quito 3
Transaero Airlines Moscow–Domodedovo 3
Virgin Atlantic[24] London–Gatwick 3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Aerocaribbean Domestic/International Scheduled Destinations”. Official Aerocaribbean Site. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2011. 
  2. ^ “Aeroflot Destinations”. Aeroflot Official Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  3. ^ Aerolineas Argentinas launches new routes in the Caribbean
  4. ^ “Air Canada Destinations”. Official Air Canada Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  5. ^ a ă Air China has announced new routes for 2015
  6. ^ “Air Caraibes Destinations”. Official Air Caraibes Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  7. ^ “Air Europa Destinations”. Official Air Europa Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  8. ^ “Air France Caribbean destinations and frequencies”. Official AF Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  9. ^ a ă â “Avianca Official Website Timetables”. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2012. 
  10. ^ “Bahamasair Bookable Flight Destinations”. Official Bahamasair Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  11. ^ “Blue Panorama Airlines Destinations”. Official Blue Panorama Website (bằng Italian). Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  12. ^ “Cayman Airways "Where we fly"”. Official Cayman Airways Destinations. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  13. ^ “Condor Destinations”. Official Condor Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  14. ^ “Conviasa Airlines Destinations”. Official Conviasa Website (bằng Spanish). Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  15. ^ a ă “Copa Airlines/Copa Colombia Routemap”. Official Copa Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  16. ^ “Cubana Timetables”. Official CU Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  17. ^ [1]
  18. ^ “IBERIA Resumes Cuba; Expands Colombia Service in S15”. Airline Route. 26 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2015. 
  19. ^ “KLM Press Release”. Official KLM Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  20. ^ “LAN Perú to launch Havana”. Air-Journal (bằng French). air-journal.fr. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2011. 
  21. ^ “Neos Airlines Timetables”. Official Neos Website (bằng Italian). Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  22. ^ “TAAG Angola Airlines Routemap”. Official TAAG Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  23. ^ “TAME Destinations”. Official TAME Website. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2014. 
  24. ^ “Virgin Atlantic Destinations”. VS Official Website. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011.