Sukhoi Su-28

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Su-28 Frogfoot B
Su28-2.jpg
Kiểu Máy bay huấn luyện
Hãng sản xuất Sukhoi
Chuyến bay đầu tiên 1987
Hãng sử dụng chính Flag of Russia.svg Không quân Nga
Được phát triển từ Sukhoi Su-25

Sukhoi Su-28 (tên ký hiệu của NATO: Frogfoot B) là một phiên bản giáng cấp của Su-25UB/Su-25T, với hệ thống điện tử và kích thước máy bay thu nhỏ, cùng với khả năng mang vũ khí cũng bị thu hẹp.

Su-28 được dự định dùng cho việc huấn luyện kỹ năng kỹ thuật chuyên môn, thao tác bay và hình thành bay huấn luyện. Nó cũng được sử dụng như một máy bay thao diễn cao cấp.

Thiết kế và phát triển[sửa | sửa mã nguồn]

Su-28 là một máy bay có tính cơ động cao và mạnh mẽ với khả năng thực hiện cất cánh và hạ cánh với chỉ một động cơ hoạt động. Động cơ của máy bay có thể chạy bằng nhiên liệu dựa trên dầu diesel, ngược lại với nhiên liệu chuyên dụng dành cho các loại máy bay khác. Giống như MiG-29, nó có thể vận hành từ các đường băng dã chiến trong khi vẫn đạt được độ tin cậy cao và nhu cầu duy trì hoạt động thấp. Tầm bay có thể tăng thêm với 4 thùng nhiêu liệu phụ vứt được PTB-800, mỗi thùng chứa 800 lít nhiên liệu.

Sự khác nhau giữa Su-28 và Su-25UB bao gồm việc thiếu hệ thống ngắm bắn mục tiêu, hệ thống vận hành vũ khí, súng bên trong, các giá treo ở cánh (được sử dụng trên các máy bay quân sự để gắn các vũ khí như bomđạn tự hành). Nó cũng thiếu giáp bảo vệ cho động cơ, hệ thống điều khiển fly-by-wire tiên tiến, hệ thống đối phó điện tử và các hệ thống khác dành cho các nhiệm vụ cường kích.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Nga

Thông số kỹ thuật (Su-28)[sửa | sửa mã nguồn]

Su28-1.gif

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phi đoàn: 2
  • Chiều dài: 15.36 m (50 ft 5 inch)
  • Sải cánh: 14.36 m (47 ft 1 in)
  • Chiều cao: 4.80 m (15 ft 9 in)
  • Diện tích cánh: 33.70 m² (362.7 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 12000 kg (26.455 lb)
  • Trọng lượng cất cánh: n/a
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 17222 kg (37.968 lb)
  • Động cơ: 2× TRD R-95Sh, 40 kN (4100 kgf) mỗi chiếc
  • Sức chứa nhiên liệu:
    • Bên trong: 2750 kg
    • Bên ngoài: 4 thùng nhiên liệu phụ x 1150 kg

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung liên quan[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có cùng sự phát triển[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương[sửa | sửa mã nguồn]