"O"-Jung.Ban.Hap.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"O"-正.反.合.
"O"-Jung.Ban.Hap. D version cover
Album phòng thu của TVXQ
Phát hành 29 tháng 9, 2006 (2006-09-29)
Thể loại Pop, A capella, R&B
Thời lượng 43:50
Hãng đĩa S.M. Entertainment
Sản xuất Lee Soo-man
Thứ tự album của TVXQ
Heart, Mind and Soul
(2005)
"O"-正.反.合.
(2006)
Five in the Black
(2007)

"O"-Jung.Ban.Hap. ("O" -正.反.合.) là album tiếng Hàn thứ ba của TVXQ, được phát hành vào 29 tháng 9 năm 2006 bởi S.M. Entertainment. Trong khi thị trường âm nhạc Hàn Quốc đầy bất ổn thì album vẫn tiêu thụ được một số lượng lớn, có doanh thu đứng đầu tại Hàn Quốc vào năm 2006. Album đã giúp cho nhóm đạt được rất nhiều giải thưởng quan trọng. Album luôn nằm trong Top 50 hàng tháng Hàn Quốc (từ khi phát hành cho đến nay). Tính đến năm 2014, album đã tẩu tán được hơn 475.000 bản tính riêng tại Hàn Quốc. [1][2][3][4][5]

Tên album có thể được hiểu là "O"-Justice.Opposition.Solution (Công bằng - Đối lập - Giải pháp), dựa trên thuyết luận án, phản đề, tổng hợp của Georg Wilhelm Friedrich Hegel.

Các phiên bản và repackage[sửa | sửa mã nguồn]

Album được phát hành 4 phiên bản khác nhau, gồm có phiên bản AB, CD. Các phiên bản A và B quảng bá cho ca khúc chủ đề "O"-Jung.Ban.Hap, trong khi các phiên bản C và D quảng bá ca khúc Balloons. Các phiên bản ban đầu của album với danh sách ca khúc ban đầu đã được phát hành trong CD và các định dạng cát-xét.

Đối với phiên bản D, công ty đã làm một nhãn bao bì độc đáo, với các thẻ bài đặc biệt in hình ảnh của các thành viên mặc trang phục đi kèm với đĩa CD và DVD đặc biệt.

Tại Hồng KôngĐài Loan, album đã được phát hành dưới tên "O"-Jing.Fan.Hap."O"-Zheng.Fan.He. tương ứng, trong khi ở Nhật Bản tên của album là "O" -Sei.Han.Go..

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

"O"- Jung. Ban. Hap[sửa | sửa mã nguồn]

Giai điệu của bài hát có tốc độ nhanh, là sự pha trộn của nhạc rock, hip hop. MV mất vài ngày để hoàn thành, các cảnh được ghép ở nhiều quốc gia: U-Know Yunho tại Nhật Bản, Micky YoochunMax Changmin tại Praha, Hero JaejoongThái LanXiah Junsu ở Hàn Quốc.

Balloons[sửa | sửa mã nguồn]

Giai điệu của Ballons thì khác biệt hoàn toàn với "O", bài hát được TVXQ hát lại của nhóm Five Fingers (một ban nhạc cũ của Hàn Quốc). Những lời bài hát nói về ước mơ tuổi thơ và kỷ niệm, thông điệp của bài hát là đừng quên tầm quan trọng của những giấc mơ khi họ trưởng thành.

Trong phần lời, "bóng vàng" đã được thay thành "bóng đỏ" để giống với màu đại diện fanclub của nhóm - Cassiopeia.

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

CD[sửa | sửa mã nguồn]

Version A +B
STT Tên bài hát Phổ lời Phổ nhạc Thời lượng
1. ""O"-正・反・合 ("O"-Jung.Ban.Hap.)" ("O"-Thesis.Antithesis.Synthesis / "O"-Justice.Opposition.Solution) Yoo Young-jin Yoo Young-jin 4:15
2. "세상에 단 하나뿐인 마음 (You're My Miracle)"   Kim Younghu Kim Younghu 3:59
3. "Hey! Girl"   Luther Squeak Jackson, Yoo Hanjin Luther Squeak Jackson, Yoo Hanjin 4:18
4. "Get Me Some"   Tae-Hoon La Verdi, Thomas Charles, Pandher, Daniel 3:30
5. "I'll Be There"   Huang Seongje, Yoo Jenny Huang Seongje, Yoo Jenny 3:29
6. "Remember"   Kim Jeongbae Kenzie 4:16
7. "이제 막 시작된 이야기 (The Story Has Just Begun)"   Park Changhak, Yunsang Park Changhak, Yunsang 4:13
8. "On & On"   Kim Younghu Great Dane aka Carsten 4:26
9. "Phantom (환영) (幻影)"   Kim Jeongbae Kenzie 3:24
10. "You Only Love"   Lee Yunjae Lee Yunjae 3:11
11. "풍선 (Balloons)"   Lee Duheon, Kim Sungho Lee Duheon, Kim Sungho 3:50

DVD[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng và doanh thu[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng đĩa đơn và album Hàn Quốc[6][sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng Vị trí Doanh thu
Tháng 9 (2006) #1 120.505
Tháng 11 (2006) #1 144.535
Tháng 12 (2006) #6 20.046
Tháng 1 (2007) #10 10.144
Tháng 2 (2007) #13 5.507
Tháng 3 (2007) #11 3.642
Tháng 4 (2007) #19 2.325
Tháng 5 (2007) #15 2.864
Tháng 6 (2007) #28 1.429
Tháng 7 (2007) #28 1.429
Tháng 8 (2007) #18 2.730
Tháng 9 (2007) #36 1.018
Tháng 10 (2007) #39 1.955
Tháng 11 (2007) #35 1.457
Tháng 12 (2007) #46 1.055
Tháng 1 (2008) #24 1.685
Tháng 2 (2008) #28 1.502

Top 100 Bảng xếp hạng năm Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vị trí Doanh thu Tổng doanh thu
2006 #1 349.317 [7]
387.046
*không bao gồm doanh số ở nước ngoài
2007 #22 36.044[8]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2010년 가온차트 부문별 Top 100위” (bằng tiếng Korean). Gaon Music Chart. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2015. 
  2. ^ “2011년 Album Chart” (bằng tiếng Korean). Gaon Music Chart. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2015. 
  3. ^ “2012년 12월 Album Chart” (bằng tiếng Korean). Gaon Music Chart. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2015. 
  4. ^ “2013년 11월 Album Chart” (bằng tiếng Korean). Gaon Music Chart. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2015. 
  5. ^ “2014년 03월 Album Chart” (bằng tiếng Korean). Gaon Music Chart. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2015. 
  6. ^ Music Industry Association of Korea
  7. ^ 11월 가요음반 판매량집계
  8. ^ 1월 가요음반 판매량집계

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]