Đào Viên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Đào Viên (huyện))
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đào Viên
桃園市
—  Trực hạt thị  —
Thành phố Đào Viên
Theo chiều kim đồng hồ từ trên xuống: Sân bay quốc tế Đào Viên, Sông Nam Khảm, Khu vui chơi Tiểu Vương Quốc, Đền Thần đạo Đào Viên, Ga THSR Đào Viên, Phố cổ Đại Khê, Hồ Thạch Môn
Theo chiều kim đồng hồ từ trên xuống: Sân bay quốc tế Đào Viên, Sông Nam Khảm, Khu vui chơi Tiểu Vương Quốc, Đền Thần đạo Đào Viên, Ga THSR Đào Viên, Phố cổ Đại Khê, Hồ Thạch Môn
Hiệu kỳ của Đào Viên
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Đào Viên
Hiệu huy
Taiwan ROC political division map Taoyuan County.svg
Đào Viên trên bản đồ Thế giới
Đào Viên
Đào Viên
Tọa độ: 24°59′28,6″B 121°18′51,58″Đ / 24,98333°B 121,3°Đ / 24.98333; 121.30000Tọa độ: 24°59′28,6″B 121°18′51,58″Đ / 24,98333°B 121,3°Đ / 24.98333; 121.30000
Quốc gia  Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)
Vùng Bắc Đài Loan
Trung tâm thành phố Quận Đào Viên
Các khu 13
Chính quyền
 • Thị trưởng Trịnh Văn Xán
Diện tích
 • Tổng cộng 1.220,954 km2 (0.471.413 mi2)
Xếp hạng diện tích 14 trên 22
Dân số (Tháng 12 năm 2014)
 • Tổng cộng 2.058.328[1]
 • Xếp hạng 5 trên 22
Múi giờ CST (UTC+8)
Thành phố kết nghĩa Quận Alameda, California sửa dữ liệu
Trang web

www.tycg.gov.tw

Biểu tượng 
Chim Formosan blue magpie
(Urocissa caerulea)
Hoa Hoa đào
Cây Cây đào

Đào Viên huyện (phồn thể: 桃園縣; giản thể: 桃园县; Bính âm phổ thông: Táoyuán Siàn; Bính âm Hán ngữ: Táoyuán Xiàn; Wade-Giles: T'ao-yüan Hsien; Bạch Thoại tự: Thô-hn̂g-kōan; chú âm phù hiệu: ㄊㄠˊ ㄩㄢˊ ㄒㄧㄢˋ) là một huyện của Đài Loan, huyện này nằm ở tây bắc của đảo Đài Loan, kế bên huyện Đài Bắc. Thành phố Đào Viên là huyện lỵ huyện này.

"Đào Viên" có nghĩa là "vườn đào," do khu vực này từng có nhiều hoa đào. Đào Viên là một khu vực công nghiệp quan trọng của Đài Loan. Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan nằm ở huyện này.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Đào Viên quản lý 5 huyện hạt thị (縣轄市), hai trấn (鎮) và 7 hương (鄉).

Xem: Phân cấp hành chính Trung Hoa Dân quốc

Tiếng Việt Chữ Hán Wade-Giles Bính âm Tiếng Đài Loan (POJ) tiếng Khách Gia Phân loại
Bát Đức 八德市 Pa-teh Bādé Pat-tek Pat-tet Thành phố
Bình Trấn 平鎮市 P'ing-chen Píngzhèn Pêng-tìn Phìn-tsṳ́n Thành phố
Dương Mai 楊梅市 Yang-mei Yángméi Iûⁿ-mûi Yông-muì Thành phố
Đào Viên 桃園市 T'ao-yüan Táoyuán Thô-hn̂g Thò-yèn Thành phố
Trung Lịch 中壢市 Chung-li Zhōnglì Tiong-le̍k Chûng-la̍k Thành phố
Đại Khê 大溪鎮 Ta-hsi Dàxī Tāi-khe Thai-hâi Trấn
Đại Viên 大園鄉 Ta-yüan Dàyúan Toā-hn̂g Thai-yèn Hương
Phúc Hưng 復興鄉 Fu-hsing Fùxīng Hok-heng Fu̍k-hîn Hương
Quan Âm 觀音鄉 Kuan-yin Guānyīn Koan-im Kôn-yîm Hương
Quy Sơn 龜山鄉 Kuei-shan Guīshān Ku-soaⁿ Kuî-sân Hương
Long Đàm 龍潭鄉 Lung-t'an Lóngtán Liông-thâm Liùng-thâm Hương
Lô Trúc 蘆竹鄉 Lu-chu Lúzhú Lô͘-tek Lù-tsuk Hương
Tân Ốc 新屋鄉 Hsin-wu Xīnwū Sin-ok Sîn-vuk Hương

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Taoyuan City”. tycg.gov.tw. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]