Đại học Boston

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đại học Boston
Boston College Logotype.svg
Tên bản địaBoston College
Tên LatinhCollegium Bostoniense
Khẩu hiệuΑἰὲν ἀριστεύειν (tiếng Hy Lạp)
Luôn luôn xuất sắc
Thông tin chung
Loại hìnhĐại học nghiên cứu tư thục
Thành lập1863; 158 năm trước (1863)
Sáng lậpJohn McElroy
Tôn giáoCông giáo La Mã (Dòng Tên)
Tài trợ2,58 tỷ Đô-la Mỹ (2020)[1]
Tổ chức và quản lý
Hiệu trưởngWilliam P. Leahy
Hiệu phóDavid Quigley
Giảng viên1.848[2]
Nhân viên2.690[2]
Sinh viên14.559 (Học kỳ Mùa Thu 2019)[2]
Sinh viên đại học9.370 (Học kỳ Mùa Thu 2019)[2]
Sinh viên sau đại học4.322 (Học kỳ Mùa Thu 2019)[2]
Thông tin khác
Khuôn viênNgoại ô - Tổng diện tích 340,0 mẫu Anh (137,6 ha)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][2] Khuôn viên chính:
Chestnut Hill
175 mẫu Anh (71 ha)
Cơ sở khác:
Cơ sở Newton
40 mẫu Anh (16 ha)
Cơ sở Brighton
65 mẫu Anh (26 ha)
Vị tríChestnut Hill, Massachusetts, Hoa Kỳ
Tọa độ42°20′6″B 71°10′13″T / 42,335°B 71,17028°T / 42.33500; -71.17028Tọa độ: 42°20′6″B 71°10′13″T / 42,335°B 71,17028°T / 42.33500; -71.17028
Màu Maroon  Vàng [3]
Biệt danhĐại bàng
Websitewww.bc.edu

Đại học Boston hay Cao đẳng Boston (tiếng Anh: Boston College, viết tắt là BC) là một trường đại học nghiên cứu tư nhân của Dòng Tên ở Chestnut Hill, tiểu bang Massachusetts, Hoa Kỳ. Được thành lập vào năm 1863, trường có hơn 9.300 sinh viên đại học và gần 5.000 sinh viên sau đại học. Đại học Boston được phân loại là một trường đại học nghiên cứu nhóm R1 (tức có hoạt động nghiên cứu rất cao). Tuy nhiên, trường vẫn sử dụng từ "college" (cao đẳng) trong tên của mình để phản ánh vị trí lịch sử của nó như một trường đại học khai phóng quy mô nhỏ.[4][5] Khuôn viên chính của BC là một di tích lịch sử về kiến trúc gothic ở Bắc Mỹ.

BC cung cấp các văn bằng cử nhân, thạc sĩtiến sĩ thông qua 8 trường cao đẳng và cao học: Trường Cao đẳng Nghệ thuật & Khoa học Morrissey, Trường Quản lý Carroll, Trường Giáo dục và Phát triển Con người Lynch, Trường Điều dưỡng Connell, Trường Cao học Công tác Xã hội, Trường Cao đẳng Luật Boston, Trường Cao đẳng Thần học Boston, và Trường Nghiên cứu Tiến bộ Woods

Đội thể thao của BC mang tên Đại bàng với màu truyền thống là màu hạt dẻ và vàng. BC thi đấu tại NCAA Division I. Đội khúc côn cầu trên băng nam của trường này đã giành được năm chức vô địch quốc gia.[6]

Cựu sinh viên và các cá nhân có liên hệ với trường bao gồm một số thống đốc, đại sứ, thành viên Quốc hội, học giả, nhà văn, nhà nghiên cứu y tế, diễn viên Hollywood và vận động viên chuyên nghiệp.[7] Trường Cao đẳng Boston đã tốt nghiệp một số học giả Rhodes, FulbrightGoldwater.[8][9][10] Các cựu sinh viên đáng chú ý khác bao gồm Chủ tịch Hạ viện Hoa Kỳ, Ngoại trưởng Hoa Kỳ và giám đốc điều hành của các công ty nằm trong danh sách Fortune 500.

Đại học Boston xếp thứ 35 tại Mỹ và 468 thế giới trong bảng xếp hạng đại học của US News & World Report vào năm 2021.[11]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ As of ngày 30 tháng 6 năm 2020. U.S. and Canadian Institutions Listed by Fiscal Year 2020 Endowment Market Value and Change in Endowment Market Value from FY19 to FY20 (Bản báo cáo). National Association of College and University Business Officers and TIAA. ngày 19 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2021.
  2. ^ a b c d e f Boston College Office of Institutional Research, Planning & Assessment (tháng 12 năm 2019). “Boston College Fact Book 2019–2020” (PDF). bc.edu. Boston College. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2020.Quản lý CS1: sử dụng tham số tác giả (liên kết)
  3. ^ “Boston College Colors”. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2017.
  4. ^ “Mission & History - About BC - Boston College”. www.bc.edu. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2019.
  5. ^ “Carnegie Classifications - Institution Profile”. Indiana University Center for Postsecondary Research. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2020.
  6. ^ “Boston College Official Athletic Site Ice Hockey”. Bceagles.Com. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2012.
  7. ^ “Notable Alumni - About BC - Boston College”. www.bc.edu. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2019.
  8. ^ “Boston College Alumna Isabelle Stone Selected for Rhodes Scholarship”. www.bc.edu. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2019.
  9. ^ “Thirteen from Boston College Win Fulbright Awards”. www.bc.edu. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2019.
  10. ^ “Two Boston College students win Goldwater Scholarships”. www.bc.edu. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2019.
  11. ^ “National University Rankings”. U.S. News & World Report. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2019.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]