A còng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
@
A còng
Mã UnicodeU+0040 @ COMMERCIAL AT (HTML @)
Liên quan
Xem thêmU+FF20 FULLWIDTH COMMERCIAL AT (HTML @)
U+FE6B SMALL COMMERCIAL AT (HTML ﹫)

A còng, @, được dùng dưới dạng viết tắt kế toánhóa đơn có nghĩa là "với một tỉ lệ của" nhưng phổ biến hơn ở các địa chỉ thư điện tử và nền tảng phương tiện truyền thông mạng xã hội cầm tay.

Nguồn gốc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1536 một thương gia ở Floren, đế chế La Mã là Francesco Lapi, đã dùng ký hiệu a còng trong những bức thư viết tay của ông. Một số ý kiến khác thì cho rằng ký hiệu @(at) nhằm giúp các tu sĩ thời trung cổ đơn giản hóa câu chữ khi viết thư, thay vì viết AS phải dùng nhiều nét bút thì họ chỉ tốn 1 nét với a còng mà thôi.

Năm 1972, R. Tomlinson, một chuyên gia máy tính của Hãng Bolt & Newman, đã soạn thảo một chương trình đơn giản rồi thử gửi một văn bản cho đồng nghiệp ở phòng bên cạnh. Lúc đó ông cũng sử dụng ký hiệu @ để chỉ định nơi nhận văn bản. Sáng kiến này sau đó được Lầu Năm Góc của Mỹ tận dụng để gửi đi các mật lệnh bằng máy tính điện tử và a còng đã phổ biến với email ngày nay.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]