Danh sách ký hiệu toán học

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách này bao gồm những ký hiệu thông thường trong toán học. Các ký hiệu này thường được sử dụng để biểu thị các công thức toán học hoặc để thay thế cho các hằng số toán học.

Ký hiệu thường gặp[sửa | sửa mã nguồn]

Ký hiệu
trong HTML
Ký hiệu
trong TeX
Tên Giải thích Ví dụ
Cách đọc
Phạm trù
4 + 6 nghĩa là tổng của 46. 2 + 7 = 9
36 − 11 nghĩa là hiệu của 3611. 36 − 11 = 25

i

trừ;
âm;
số đối của
−13 nghĩa là số đối của 13. −(−5) = 5
phần bù;
hiệu
AB nghĩa là chỉ có những phần tử chứa trong A A và chứa trong B.

(Dấu cũng có thể được sử dụng thay cho dấu )
{1, 2, 4} − {1, 3, 4} = {2} hay
{1, 2, 4} {1, 3, 4} = {2}

Ký hiệu phương trình[sửa | sửa mã nguồn]

Ký hiệu chỉ hướng[sửa | sửa mã nguồn]

Dấu ngoặc[sửa | sửa mã nguồn]

Các ký hiệu phi chữ cái[sửa | sửa mã nguồn]

Các ký hiệu chữ cái[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ cái kèm dấu phụ[sửa | sửa mã nguồn]

Ký hiệu dựa trên chữ cái Latin[sửa | sửa mã nguồn]

Ký hiệu dựa trên chữ cái Do Thái và Hy Lạp[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]