Dấu chấm than

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
!
Dấu chấm than
Dấu câu
Dấu lược  '
Dấu ngoặc [ ]  ( )  { }  ⟨ ⟩
Dấu hai chấm :
Dấu phẩy ,  ،  
Dấu gạch ngang   –  —  ―
Dấu ba chấm  ...  . . .
Dấu chấm than !
Dấu chấm .
Dấu gạch nối
Dấu gạch nối-trừ -
Dấu chấm hỏi ?
Dấu ngoặc kép ‘ ’  “ ”  ' '  " "
Dấu chấm phẩy ;
Dấu gạch chéo /  
Chia từ
Interpunct ·
Dấu cách     
Typography chung
Ampersand &
Dấu hoa thị *
A còng @
Dấu chéo ngược \
Bullet (typography)
Caret ^
Dagger (typography) † ‡
Ký hiệu độ °
Ditto mark
Dấu chấm than ngược ¡
Dấu hỏi ngược ¿
Dấu thăng #
Dấu numero
Obelus ÷
Ordinal indicator º ª
Ký hiệu Phần trăm, Per mille % ‰
Các dấu cộng và trừ + −
Basis point
Pilcrow
Prime (symbol)    
Section sign §
Tilde ~
Underscore _
Vertical bar |    ¦
Sở hữu trí tuệ
Ký hiệu bản quyền ©
Ký hiệu ghi âm
Ký hiệu thương hiệu đã được đăng ký ®
Ký hiệu nhãn hiệu dịch vụ
Ký hiệu thương hiệu
Tiền tệ
Ký hiệu tiền tệ (trình bày) ¤

؋฿¢$֏ƒ£元 圆 圓 ¥ 円

Typography không phổ biến
Asterism (typography)
Fleuron (typography)
Index (typography)
Interrobang
Irony punctuation
Lozenge
Cước chú
Tie (typography)
Liên quan
Các hệ chữ viết khác

Dấu chấm than là một dấu chấm câu dùng để thể hiện cảm xúc diễn đạt với âm lượng lớn (hét to, la làng), và thường là dấu kết thúc câu.

Ngoài ra còn dùng để:

  • Thể hiện thái độ bất ngờ hoặc bối rối, ví dụ: "Ma kìa!"
  • Dùng để khẳng định điều mình đang nói, ví dụ: "Thưa mẹ, sau khi thành công, con sẽ giúp xã hội Việt Nam phát triển hơn!"

Trong lập trình, dấu này dùng để chỉ phủ định (!A là đúng nếu A là sai và ngược lại). Trong toán học, dấu này dùng để chỉ giai thừa.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]