Dấu phẩy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dấu phẩy (,) là một dấu câu được sử dụng để ngắt quãng câu hoặc để thêm một ý khác vào trong câu, hoặc dùng để phân tích các yếu tố trong một danh sách.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Vào thế kỷ thứ 3 TCN, Aristophanes của Byzantium đã phát minh ra một hệ thống các dấu chấm duy nhất phân biệt các câu tách rời và chỉ ra lượng hơi thở cần thiết để hoàn thành mỗi đoạn văn khi đọc to.[1] Các độ dài khác nhau được biểu thị bằng một dấu chấm ở cuối, giữa hoặc trên cùng của dòng. Đối với một đoạn văn ngắn, một dấu chấm đã được đặt giữa dòng (·). Đây là nguồn gốc của khái niệm về một dấu phẩy, mặc dù tên của nó đã được sử dụng cho dấu câu thay vì đoạn văn mà nó phân tách.

Dấu phẩy được sử dụng ngày nay là dấu gạch chéo, hoặc virgula suspensiva (/), được sử dụng từ thế kỷ 13 đến thế kỷ 17 để biểu hiện sự tạm dừng. Dấu phẩy hiện đại lần đầu tiên được Aldus Manutius sử dụng.[2][3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Truss, Lynn (2004). Eats, Shoot & Leaves: The Zero Tolerance Approach to Punctuation. New York: Gotham Books. tr. 72. ISBN 1-59240-087-6. 
  2. ^ Reading Before Punctuation Lưu trữ ngày 2 tháng 9 năm 2006, tại Wayback Machine. – Introduction to Latin Literature pamphlet, Haverford College
  3. ^ Manuscript Studies, Medieval and Early ModernPalaeography: Punctuation glossary

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Các chữ có dấu phẩy ( ◌̦ )
D̦d̦ Șș Țț
Xem thêm