Â

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Â
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee
Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn
Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt
Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh
Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp
Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx
Yy Zz

Â, â (a-) là một kí tự của tiếng Rumanitiếng Việt. Kí tự này còn xuất hiện trong tiếng Pháp, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Frisian, tiếng Friulitiếng Walon như là một biến thể của kí tự “a”.

Cách dùng trong những ngôn ngữ khác nhau[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Rumani[sửa | sửa mã nguồn]

 là kí tự thứ 3 của bảng mẫu tự tiếng Rumani và đại diện cho âm /ɨ/. Âm này còn được đại diện bởi kí tự î.

Tiếng Việt[sửa | sửa mã nguồn]

Không Huyền Sắc Hỏi Ngã Nặng
A a À à Á á Ã ã
Ă ă
 â
E e È è É é
Ê ê ế
I i Ì ì Í í Ĩ ĩ
O o Ò ò Ó ó Õ õ
Ô ô
Ơ ơ
U u Ù ù Ú ú Ũ ũ
Ư ư
Y y Ý ý

 là kí tự thứ 3 của bảng mẫu tự tiếng Việt và đại diện cho âm /ɜ/. Trong âm vị học tiếng Việt, những dấu thanh có thể thêm vào để hình thành nên 5 dạng sau đây để đại diện cho 5 ngữ điệu khác nhau của â.

  • Ầ ầ
  • Ẩ ẩ
  • Ẫ ẫ
  • Ấ ấ
  • Ậ ậ

Tiếng Ukraina[sửa | sửa mã nguồn]

 được sử dụng trong hệ thống ISO 9:1995 dùng để chuyển tự tiếng Ukraina cho kí tự Я.

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa | sửa mã nguồn]

 được sử dụng để biểu thị trọng âm. Phiên âm IPA của nó là /ɐ/ (trong tiếng Bồ Đào Nha của Brasil là /ɐ͂/ khi nó được dùng trước 1 phụ âm mũi).

Tiếng Wales[sửa | sửa mã nguồn]

 để đại diện cho âm /ɑː/.

Bảng mã[sửa | sửa mã nguồn]

Kiểu chữ Unicode ISO 8859-1, 2, 3, 4, 9, 10, 14, 15, 16
Chữ hoa  U+00C2 C2
Chữ thường â U+00E2 E2

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ Â với các dấu phụ
Ââ Ấấ Ầầ Ẫẫ Ẩẩ Ậậ
Các chữ có dấu mũ ( ◌̂ )
Ââ Ĉĉ Êê Ĝĝ Ĥĥ Î î Ĵĵ Ôô Ŝŝ Ûû Ŵŵ Ŷŷ Ẑẑ
Âa Âă Ââ Âb Âc Âd Âđ Âe Âê Âf Âg Âh Âi Âj Âk Âl Âm Ân Âo Âô Âơ Âp Âq Âr Âs Ât Âu Âư Âv Âw Âx Ây Âz
ÂA ÂĂ ÂÂ ÂB ÂC ÂD ÂĐ ÂE ÂÊ ÂF ÂG ÂH ÂI ÂJ ÂK ÂL ÂM ÂN ÂO ÂÔ ÂƠ ÂP ÂQ ÂR ÂS ÂT ÂU ÂƯ ÂV ÂW ÂX ÂY ÂZ
ă â đ ê ô ơ ưÂ
ĂÂ ÂÂ ĐÂ ÊÂ ÔÂ ƠÂ ƯÂ
Ghép chữ Â với số hoặc số với chữ Â
Â0 Â1 Â2 Â3 Â4 Â5 Â6 Â7 Â8 Â9
Xem thêm