Đ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đ
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee
Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn
Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt
Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh
Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp
Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx
Yy Zz

Đ, đ là một chữ cái được dùng trong một số ngôn ngữ sử dụng chữ Latinh. Chữ cái này đứng thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Việt.[1]

Trong một số ngôn ngữ như tiếng Iceland hay tiếng Anh thượng cổ có chữ eth có hình thức chữ hoa là Ð (U+00D0) tương tự như hình thức chữ hoa của chữ đ nhưng hình thức chữ thường của nó là ð (U+00F0) chỉ gần giống chứ không giống hệt như hình thức chữ thường của chữ đ.

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Trong tiếng Việt trung đại, chữ đ được dùng để ghi âm nội bạo quặt lưỡi hữu thanh /ᶑ/.[2] Trong tiếng Việt hiện đại, chữ đ được dùng để ghi âm nội bạo lợi hữu thanh /ɗ/.[3] Trong Từ điển An Nam – Bồ Đào Nha – La-tinh xuất bản năm 1651 của Đắc Lộ, chữ đ cùng với chữ b đuôi quặp không có hình thức chữ hoa và chữ thường, đ là dạng duy nhất của chữ đ, không phải là chữ hoa mà cũng không phải là chữ thường.[4] Nếu viết tên gọi của hai tỉnh Đồng NaiLâm ĐồngViệt Nam theo đúng như các dạng chữ hoa, chữ thường có trong Từ điển thì tên của tỉnh này sẽ phải viết là đồng NaiLâm đồng.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bac Hoai Tran, Ha Minh Nguyen, Tuan Duc Vuong, Que Vuong. Colloquial Vietnamese: The Complete Course for Beginners. 2nd Edition, Routledge, năm 2012, trang 8.
  2. ^ Kenneth J. Gregerson. “A study of Middle Vietnamese phonology”. Bulletin de la Société des Études Indochinoises, Nouvelle Série – Tome XLIV, Nº 2, năm 1969, trang 159.
  3. ^ Laurence C. Thompson. A Vietnamese Reference Grammar. Honolulu, University of Hawaiʻi Press, năm 1987, trang 24, 98.
  4. ^ Alexandre de Rhodes. Dictionarium Anamiticum Lusitanum et Latinum. Romae, Sacra Congregationis de propaganda fide, năm 1651, trang chứa cột 65, cột 191 trong phần chính văn của sách (sách không được đánh số trang).


Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ Đ với các dấu phụ
Các chữ có dấu gạch ngang ( ◌̵ )
Ⱥⱥ Ƀƀ Ȼȼ Đđ Ɇɇ Ǥǥ Ꞡꞡ Ħħ Ɨ ɨ Ɉɉ Ꝁꝁ Ꞣꞣ Łł Ꞥꞥ Øø Ᵽᵽ Ꝗꝗ Ɍɍ Ꞧꞧ Ꞩꞩ Ŧŧ Ʉʉ Ɏɏ Ƶƶ Ꝥꝥ
Đa Đă Đâ Đb Đc Đd Đđ Đe Đê Đf Đg Đh Đi Đj Đk Đl Đm Đn Đo Đô Đơ Đp Đq Đr Đs Đt Đu Đư Đv Đw Đx Đy Đz
ĐA ĐĂ ĐÂ ĐB ĐC ĐD ĐĐ ĐE ĐÊ ĐF ĐG ĐH ĐI ĐJ ĐK ĐL ĐM ĐN ĐO ĐÔ ĐƠ ĐP ĐQ ĐR ĐS ĐT ĐU ĐƯ ĐV ĐW ĐX ĐY ĐZ
ăĐ âĐ đĐ êĐ ôĐ ơĐ ưĐ
ĂĐ ÂĐ ĐĐ ÊĐ ÔĐ ƠĐ ƯĐ
Ghép chữ Đ với số hoặc số với chữ Đ
Đ0 Đ1 Đ2 Đ3 Đ4 Đ5 Đ6 Đ7 Đ8 Đ9
Xem thêm