Actinopteri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Actinopteri
Pomocanthus imperator.jpg
Cá chim hoàng đế (Pomacanthus imperator)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum) Gnathostomata
Lớp (class) Actinopterygii
(không phân hạng) Actinopteri
Cope, 1872
Các phân lớp

Actinopteri là một nhóm có quan hệ chị em với Cladistia, thường xếp ở cấp lớp hoặc phân lớp. Xuất hiện từ kỷ Permi, Actinopteri bao gồm Chondrostei (cá tầm và cá tầm thìa) và Neopterygii (cá vây cung, cá láng và cá xương thật sự). Nói cách khác, Actinopteri bao gồm toàn bộ các dạng cá vây tia còn sinh tồn trừ Polypteridae (cá nhiều vây châu Phi). Như vậy, Actinopteri gồm các nhánh sau[1]:

Phát sinh chủng loài[sửa | sửa mã nguồn]

Cây phát sinh chủng loài vẽ theo Broughton và ctv (2013)[1], Betancur-R. và ctv (2013)[2]:

 Euteleostomi 

 Sarcopterygii (gồm cả Tetrapoda)


 Actinopterygii 

 Cladistia


 Actinopteri 

 Chondrostei


 Neopterygii 

Holostei


 Teleostei 
 Elopocephala 

Elopomorpha


 Osteoglossocephalai 
 Osteoglossocephala 

Osteoglossomorpha


 Clupeocephala 

Otomorpha



Euteleosteomorpha









Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Richard E. Broughton, Ricardo Betancur-R., Chenhong Li, Gloria Arratia và Guillermo Ortí Multi-locus phylogenetic analysis reveals the pattern and tempo of bony fish evolution PLoS Curr. 16-4-2013; 5: ecurrents.tol.2ca8041495ffafd0c92756e75247483e, PMCID: PMC3682800, doi:10.1371/currents.tol.2ca8041495ffafd0c92756e75247483e
  2. ^ Ricardo Betancur-R., Richard E. Broughton, Edward O. Wiley, Kent Carpenter, J. Andrés López, Chenhong Li, Nancy I. Holcroft, Dahiana Arcila, Millicent Sanciangco, James C Cureton II, Feifei Zhang, Thaddaeus Buser, Matthew A. Campbell, Jesus A Ballesteros, Adela Roa-Varon, Stuart Willis, W. Calvin Borden, Thaine Rowley, Paulette C. Reneau, Daniel J. Hough, Guoqing Lu, Terry Grande, Gloria Arratia, Guillermo Ortí, 2013, The Tree of Life and a New Classification of Bony Fishes, PLOS Currents Tree of Life. 18-04-2013. Ấn bản 1, doi:10.1371/currents.tol.53ba26640df0ccaee75bb165c8c26288.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]