Antonov A-9

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Antonov A-9
A9 von außen.jpg
Kiểu Tàu lượn 1 chỗ
Nhà thiết kế O.K. Antonov
Chuyến bay đầu 1948
Số lượng sản xuất 27

Antonov A-9 là một loại tàu lượn một chỗ, được chế tạo tại Liên Xô trong thập niên 1940.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Sải cánh 16.24 m (53 ft 3in)
Phiên bản tiêu chuẩn.
Sải cánh kéo dài 16.50 m (53 ft 11 in)

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Tàu lượn 1945–1965[1]

Đặc tính tổng quan

  • Sức chứa: 1
  • Chiều dài: 6,40 m (21 ft 0 in)
  • Sải cánh: 16,24 m (53 ft 3 in)
  • Diện tích cánh: 13,46 m2 (144,9 sq ft)
  • Tỉ số mặt cắt: 19,6
  • Kết cấu dạng cánh: TsAGI R-III
  • Trọng lượng rỗng: 310 kg (683 lb)
  • Trọng lượng có tải: 410 kg (904 lb)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc xuống: 0,8 m/s (160 ft/min)
  • Hệ số trượt: Maximum 30:1
  • Tải trên cánh: 30,5 kg/m2 (6,2 lb/sq ft)
  • Vận tốc hạ cánh:70 km/h; 38 kn (44 mph)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Simons, Martin (2006). Tàu lượn 1945–1965 (ấn bản 2). Königswinter: EQIP Werbung & Verlag GmbH. tr. 117–9. ISBN 3 9807977 4 0.