Antonov An-180

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Antonov An-180
Kiểu Máy bay chở khách thân rộng
Nhà chế tạo Antonov
Tình trạng Hủy bỏ
Số lượng sản xuất 0

Antonov An-180 là một thiết kế máy bay chở khách tầm trung thân rộng của Ukraina. Thiết kế được hoàn thành vào năm 1994, nhưng không được đưa vào sản xuất.[1]

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Brassey's World Aircraft & Systems Directory[1]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 2 hoặc 3
  • Sức chứa: 163
  • Chiều dài: 40,9 m (134 ft 2 in)
  • Sải cánh: 35,83 m (117 ft 7 in)
  • Chiều cao: 11,148 m (36 ft 7 in)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 67.500 kg (148.812 lb)
  • Động cơ: 2 × Ivenchko Progress D-27 kiểu propfan, 10.305 kW (13.819 hp) mỗi chiếc at take off

Hiệu suất bay

  • Vận tốc hành trình: 800 km/h (497 mph; 432 kn)
  • Tầm bay: 3.300 km (2.051 mi; 1.782 nmi) đầy tải
  • Trần bay: 10.100 m (33.136 ft) hành trình

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Taylor 1996, pp. 255–256.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Taylor, Michael J. H. Brassey's World Aircraft & Systems Directory. London: Brassey's, 1996. ISBN 1-85753-198-1.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]