Arifat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°47′07″B 2°21′53″Đ / 43,7852777778°B 2,36472222222°Đ / 43.7852777778; 2.36472222222

Arifat

Arifat trên bản đồ Pháp
Arifat
Arifat
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Tarn
Quận Castres
Tổng Montredon-Labessonnié
Xã (thị) trưởng Sylvain Cals
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 267–583 m (876–1.913 ft)
(bình quân 430 m/1.410 ft)
Diện tích đất1 20,28 km2 (7,83 sq mi)
Nhân khẩu2 159  (2006)
 - Mật độ 8 /km2 (21 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 81017/ 81360
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Arifat là một thuộc tỉnh Tarn, trong vùng Occitanie ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 430 mét trên mực nước biển.

Thị trấn có con sông Dadou.

Dân sô[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Arifat
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
Dân số 182 215 195 201 171 158 159

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]