Mazamet

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°29′34″B 2°22′27″Đ / 43,4927777778°B 2,37416666667°Đ / 43.4927777778; 2.37416666667

Mazamet

Mazamet - Vue générale.jpg
Mazamet trên bản đồ Pháp
Mazamet
Mazamet
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Tarn
Quận Castres
Tổng Mazamet
Xã (thị) trưởng Olivier Fabre
(2014–2020)
Thống kê
Độ cao 213–1.176 m (699–3.858 ft)
(bình quân 241 m/791 ft)
Diện tích đất1 72,08 km2 (27,83 sq mi)
Nhân khẩu2 10.682  (2006)
 - Mật độ 148 /km2 (380 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 81163/ 81200
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Mazamet là một trong tỉnh Tarn thuộc vùng Midi-Pyrénées ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 241 mét trên mực nước biển.

Đây là đơn vị lớn thứ nhì của vùng đô thị Castres-Mazamet.

Mazamet nằm ở sườn phía bắc của dãy Montagnes Noires và nằm bên sông Arnette, một sông nhánh của sông Thoré - tạo thành ranh giới phía bắc thị trấn.

Kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Mazamet kết nghĩa với:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Rybnik Official Website - Twin Towns”. (in English) © 2008 Urząd Miasta Rybnika, ul. Bolesława Chrobrego 2, 44-200 Rybnik. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]