Lacrouzette

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°39′54″B 2°20′56″Đ / 43,665°B 2,34888888889°Đ / 43.665; 2.34888888889

Lacrouzette

Blason ville fr Lacrouzette (Tarn).svg
Lacrouzette trên bản đồ Pháp
Lacrouzette
Lacrouzette
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Tarn
Quận Castres
Tổng Roquecourbe
Xã (thị) trưởng François Bono
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 193–700 m (633–2.297 ft)
(bình quân 550 m/1.800 ft)
Diện tích đất1 28,77 km2 (11,11 sq mi)
Nhân khẩu2 1.849  (2006)
 - Mật độ 64 /km2 (170 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 81128/ 81210
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Lacrouzette là một trong tỉnh Tarn thuộc vùng Occitanie ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 550 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]