Monestiés

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 44°04′19″B 2°05′52″Đ / 44,0719444444°B 2,09777777778°Đ / 44.0719444444; 2.09777777778

Monestiés

Blason ville fr Monestiés (Tarn).svg
Monestiés trên bản đồ Pháp
Monestiés
Monestiés
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Tarn
Quận Albi
Tổng Monestiés
Xã (thị) trưởng Denis Marty
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 190–437 m (623–1.434 ft)
(bình quân 200 m/660 ft)
Diện tích đất1 26,83 km2 (10,36 sq mi)
Nhân khẩu2 1.340  (2006)
 - Mật độ 50 /km2 (130 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 81170/ 81640
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Monestiés là một trong tỉnh Tarn thuộc vùng Midi-Pyrénées ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 200 mét trên mực nước biển.

Thị trấn có sông Cérou chảy qua.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]