Lacabarède

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°28′15″B 2°34′58″Đ / 43,4708333333°B 2,58277777778°Đ / 43.4708333333; 2.58277777778

Lacabarède

Blason ville fr Lacabarède (Tarn).svg
Lacabarède trên bản đồ Pháp
Lacabarède
Lacabarède
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Tarn
Quận Castres
Tổng Saint-Amans-Soult
Xã (thị) trưởng Jean-Luc Farenc
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 320–963 m (1.050–3.159 ft)
(bình quân 300 m/980 ft)
Diện tích đất1 14,5 km2 (5,6 sq mi)
Nhân khẩu2 317  (2006)
 - Mật độ 22 /km2 (57 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 81121/ 81240
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Lacabarède là một trong tỉnh Tarn thuộc vùng Occitanie ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 300 mét trên mực nước biển.

Sông Thoré tạo thành ranh giới phía bắc thị trấn.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]