Montcabrier, Tarn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°37′40″B 1°43′51″Đ / 43,6277777778°B 1,73083333333°Đ / 43.6277777778; 1.73083333333

Montcabrier

Blason ville fr Montcabrier (Tarn).svg
Eglise Montcabrier (Tarn).jpg
Montcabrier trên bản đồ Pháp
Montcabrier
Montcabrier
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Tarn
Quận Castres
Tổng Lavaur
Xã (thị) trưởng Patrick Cervantes
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 158–254 m (518–833 ft)
(bình quân 285 m/935 ft)
Diện tích đất1 5,43 km2 (2,10 sq mi)
Nhân khẩu2 211  (2006)
 - Mật độ 39 /km2 (100 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 81173/ 81500
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Montcabrier là một trong tỉnh Tarn thuộc vùng Occitanie ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 285 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]