Bộ Chính trị Đảng Lao động Triều Tiên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
Emblem of North Korea.svg

Chính trị và chính phủ
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên


Các nước khác

Bộ Chính trị Đảng Lao động Triều Tiên (tên chính thức Bộ Chính trị Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên) theo Điều lệ Đảng quy định là cơ quan lãnh đạo cao nhất của Đảng Lao động Triều Tiên.Điều 25 của Điều lệ Đảng quy định: "Bộ Chính trị và Ban thường vụ trực tiếp giải quyết công việc thay mặt cho Ban chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị sẽ họp ít nhất một tháng một lần ".[1]

Các cuộc họp sau Hội nghị Trung ương 3 (tháng 8 năm 2010)[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hội nghị Bộ chính trị mở rộng (6/6/2011)
  • Cuộc họp của Bộ Chính trị (30/12/2011)
    • Bổ nhiệm Kim Jong-un là Tổng Tư lệnh tối cao Quân đội nhân dân Triều Tiên và quyết định lễ kỷ niệm sinh lần thứ 100 của Kim Il-sung.
  • Cuộc họp của Bộ Chính trị (15/7/2012)
  • Hội nghị Bộ Chính trị mở rộng (04/11/2012)
    • Thành lập Ủy ban Văn hóa Thể dục Thể thao Nhà nước với Jang Sung-taek làm Chủ tịch.
  • Cuộc họp của Bộ Chính trị (11/2/2013)
    • Quyết định lễ kỷ niệm 60 năm ngày kết thúc chiến tranh Triều Tiên và Quốc khánh lần thứ 65 của Triều Tiên.
  • Bộ Chính trị mở rộng (08/12/2013)
    • Cáo buộc Jang Sung-taek "Phản cách mạng, phản đảng", trục xuất ra khỏi đảng.
  • Hội nghị Bộ Chính trị (8/4/2014)
    • Chuẩn bị công tác Hội nghị lần thứ nhất Hội nghị Nhân dân Tối cao khóa 13 và quyết định "vần đề tổ chức".

Các thành viên hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Chính trị[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Chính trị Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Lao động Triều Tiên
Đại hội VII (2016)
Thứ tự Tên Chức vụ Đảng Chức vụ Nhà nước, đoàn thể Ghi chú
1 Nguyên soái
Kim Jong-un
Chủ tịch Đảng Lao động Triều Tiên
Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
Chủ tịch Ủy ban Quân sự Trung ương
Chủ tịch thứ nhất Ủy ban Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
Tổng Tư lệnh tối cao của Quân đội nhân dân Triều Tiên
2 Kim Yong-nam Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị Chủ tịch Đoàn chủ tịch Hội nghị Nhân dân Tối cao
3 Thứ soái
Hwang Pyong-so
Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
Phó Chủ tịch Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng
Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Triều Tiên
Phó Chủ tịch Ủy ban Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
4 Pak Pong-ju Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương
Thủ tướng Nội các Triều Tiên
5 Choe Ryong-hae Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
Phó Chủ tịch phụ trách Tổ chức Lao động
Chủ tịch Ủy ban hướng dẫn văn hóa thể chất và thể thao Nhà nước
6 Kim Ki-nam Phó Chủ tịch Tuyên truyền và Lịch sử Đảng
Trưởng ban tuyên truyền cổ động Trung ương Đảng
Phó Chủ tịch Ủy ban Thống Nhất Hòa bình Tổ Quốc
7 Choe Thae-bok Phó Chủ tịch phụ trách các vấn đề Khoa học và Giáo dục Chủ tịch Hội đồng nhân dân tối cao
8 Ri Su-yong Phó Chủ tịch phụ trách quan hệ đối ngoại
Trưởng ban Đối ngoại Trung ương
9 Kim Phyong-hae Phó Chủ tịch phụ trách Quản lý cán bộ
Trưởng ban chỉ đạo Tổ chứcQuản lý cán bộ Trung ương
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Ủy ban Xem xét tư cách đại biểu
10 O Su-yong Phó Chủ tịch phụ trách Công nghiệp nhẹ
11 Kwak Pom-gi Phó Chủ tịch phụ trách kế hoạch
Trưởng ban Tài chính và Kế hoạch Trung ương
12 Kim Yong-chol Phó Chủ tịch Mặt trận Thống nhất Lao động
Trưởng ban Mặt trận Thống nhất Trung ương
Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương
13 Ri Man-gon Phó Chủ tịch phụ trách công nghiệp cơ giới
Trưởng ban Công nghiệp cơ giới Trung ương
Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương
14 Yang Hyong-sop Phó Chủ tịch Đoàn chủ tịch Hội nghị Nhân dân Tối cao
Phó Chủ tịch Ủy ban Thống Nhất Hòa bình Tổ Quốc
15 Ro Tu-chol Phó Thủ tướng Nội các
Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước
16 Đại tướng
Pak Yong-sik
Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương Bộ trưởng Bộ các lực lượng vũ trang Nhân dân
17 Thứ soái
Ri Myong-su
Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương Tổng tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Triều Tiên
18 Đại tướng
Kim Won-hong
Ủy viên Ủy bân Quân sự Trung ương Bộ trưởng Bộ An ninh Nhà nước
Ủy viên Ủy ban Quốc phòng Nhà nước
19 Đại tướng
Choe Pu-il
Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương Bộ trưởng Bộ An ninh Nhân dân
Ủy viên Ủy ban Quốc phòng Nhà nước
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Ủy ban Lập pháp
Ủy viên Dự khuyết
Thứ tự Tên Chức vụ Đảng Chức vụ Nhà nước, đoàn thể Ghi chú
1 Kim Su-gil Bí thư Thành ủy Bình Nhưỡng
2 Kim Nung-o Bí thư Tỉnh ủy Phyongan
3 Pak Thae-song Bí thư Tỉnh ủy Nam P’yo’ngan
4 Ri Yong-ho Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
5 Im Chol-ung Phó Thủ tướng Nội các
6 Jo Yon-jun Phó trưởng ban thứ nhất Ban chỉ đạo và Tổ chức Trung ương
7 Ri Pyong-chol Phó trưởng ban thứ nhất Ban chỉ đạo và Tổ chức Trung ương
8 Thượng tướng
No Kwang-chol
Thứ trưởng thứ nhất Bộ các lực lượng vũ trang Nhân dân
9 Thượng tướng
Ri Yong-gil
Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Triều Tiên

Trước Đại hội Đảng lần thứ VII[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Thường vụ[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Chính trị[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Tên Thành viên từ Thời gian Chức vụ Đảng Chức vụ Nhà nước
1 Nguyên soái
Kim Jong-un
11/4/2012-9/5/2016 4 năm, 28 ngày
2 Kim Yong-nam 8/1978-9/5/2016 37 năm, 282 ngày
  • Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
3 Thứ soái
Hwang Pyong-so
18/2/2015-9/5/2016 1 năm, 81 ngày
  • Phó Chủ tịch Ủy ban Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
4 Pak Pong-ju 31/3/2013-9/5/2016 3 năm, 39 ngày Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
5 Tướng
Choe Ryong-hae
11/4/2012-9/5/2016 4 năm, 28 ngày
  • Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
  • Chủ tịch Ủy ban hướng dẫn văn hóa thể chất và thể thao Nhà nước
6 Kim Ki-nam 28/9/2010-9/5/2016 5 năm, 224 ngày
  • Bí thư phụ trách Lịch sử Đảng
  • Bí thư Trung ương Đảng
  • Trưởng ban tuyên truyền cổ động Trung ương Đảng
  • Phó Chủ tịch Ủy ban Thống Nhất Hòa bình Tổ Quốc
7 Choe Thae-bok 23/5/1990-9/5/2016 25 năm, 352 ngày
  • Bí thư Trung ương Đảng
  • Bí thư phụ trách giáo dục và Khoa học xã hội
  • chủ tịch Hội đồng nhân dân tối cao
8 Pak To-chun 28 /9/2010-9/5/2016 5 năm, 224 ngày
  • Bí thư Trung ương Đảng
  • Bí thư phụ trách công nghiệp Quốc phòng
  • Thành viên Ủy ban Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
9 Yang Hyong-sop 8/12/1993-9/5/2016 22 năm, 153 ngày
10 Kang Sok-ju 28/9/2010-9/5/2016 5 năm, 224 ngày
  • Phó Thủ tướng
11 Thứ soái
Ri Yong-mu
28/9/2010-9/5/2016 5 năm, 224 ngày
  • Phó chủ tịch Ủy ban Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
12 Tướng
Kim Won-hong
11/4/2012-9/5/2016 4 năm, 28 ngày
  • Thành viên Quân ủy Trung ương Đảng
  • Thành viên Ủy ban Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
  • Bộ trưởng Bộ An ninh Quốc gia

Ủy viên Dự khuyết[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Tên Thành viên từ Thời gian Chức vụ Đảng Chức vụ Nhà nước
13 Tướng
Ri Yong-gi
8/4/2014-9/5/2016 2 năm, 31 ngày
  • Thành viên Ủy ban Quân sự Trung ương
  • Tổng tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Triều Tiên
14 Hyon Yong-chol 31/3/2013-9/5/2016 3 năm, 39 ngày
  • Thành viên Ủy ban Trung ương
  • Bộ trưởng Bộ các lực lượng vũ trang Nhân dân
15 O Kuk-ryol 11/4/2012-9/5/2016 4 năm, 28 ngày
  • Phó Chủ tịch Ủy ban Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
16 Kim Yang-gon 28/9/2010-9/5/2016 5 năm, 224 ngày
  • Bí thư Trung ương Đảng
  • Bí thư phụ trách tuyên truyền thống nhất Trung ương
  • Trưởng ban tuyên truyền thống nhất Trung ương
  • Chủ tịch Ủy ban Hòa bình châu Á-Thái Bình Dương Triều Tiên
17 Kim Phyong-hae 28/9/2010-9/5/2016 5 năm, 224 ngày
  • Bí thư phụ trách Quản lý cán bộ
  • Trưởng ban Quản lý cán bộ Trung ương
18 Kwak Pom-gi 11/4/2012-9/5/2016 4 năm, 28 ngày
  • Bí thư phụ trách Kế hoạch
  • Trưởng ban Tài chính và Kế hoạch Trung ương
19 Tướng
Choe Pu-il
31/3/2013-9/5/2016 3 năm, 39 ngày
  • Thành viên Quân ủy Trung ương Đảng
  • Thành viên của Ủy ban Quốc phòng quốc gia
  • Bộ trưởng Bộ Bảo vệ An ninh Nhân dân
20 Thượng tướng
Kim Chang-sop
28/9/2010-9/5/2016 5 năm, 224 ngày
  • Cục trưởng Cục Chính trị Bộ An ninh Nhà nước
21 Thượng tướng
Ri Pyong-sam
11/4/2012-9/5/2016 4 năm, 28 ngày
22 Ro Tu-chol 11/4/2012-9/5/2016 4 năm, 28 ngày
  • Phó Thủ tướng
  • Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước
23 Jo Yon-jun 11/4/2012-9/5/2016 4 năm, 28 ngày
  • Phó Trưởng ban thứ nhất Ban Tổ chức hướng dẫn Trung ương Đảng
24 Thae Jong-su 28/9/2010-9/5/2016 5 năm, 224 ngày
25 Tướng
Kim Kyok-sik[e]
31/3/2013-9/5/2016 3 năm, 39 ngày
  • Thành viên Ủy ban Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
26 Ju Kyu-chang 28/9/2010-9/5/2016 5 năm, 224 ngày
  • Trưởng ban Công nghiệp Quân nhu Trung ương
  • Thành viên Quân ủy Trung ương Đảng
  • Thành viên Ủy ban Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Điều lệ Đảng Lao động Triều Tiên (28/9/2010)(조선로동당규약—2010년 9월 28일)"

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]