Bloomington, Minnesota
Giao diện
| Bloomington, Minnesota | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Bloomington Civic Plaza, nơi đặt Tòa thị chính, đồn cảnh sát và Trung tâm Nghệ thuật | |
Hiệu kỳ | |
Location of Bloomington within Hennepin County, Minnesota | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Hennepin |
| Thành lập | 1843 |
| Hợp nhất (thị trấn) | 11 tháng 5 năm 1858 |
| Hợp nhất (thành phố) | 8 tháng 11 năm 1960 |
| Đặt tên theo | Bloomington |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Hội đồng-quản đốc[1] |
| • Thị trưởng | Tim Busse[2] |
| • Quản đốc thành phố | Zach Walker[3] |
| Diện tích[4] | |
| • Thành phố | 38,395 mi2 (99,443 km2) |
| • Đất liền | 34,699 mi2 (89,869 km2) |
| • Mặt nước | 3,696 mi2 (9,574 km2) 9.73% |
| Độ cao[5] | 827 ft (252 m) |
| Dân số (2020)[6] | |
| • Thành phố | 89.987 |
| • Ước tính (2024)[7] | 88.344 |
| • Thứ hạng | US: 400th MN: 5th |
| • Mật độ | 2.518,76/mi2 (972,49/km2) |
| • Vùng đô thị | 3.712.020 (US: 16th) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC–5) |
| ZIP Codes | 55420, 55425, 55431, 55435, 55437, 55438 |
| Mã điện thoại | 952 |
| FIPS code | 27-06616 |
| GNIS feature ID | 0640278[5] |
| Thuế thương vụ | 9.025%[8] |
| Website | bloomingtonmn |
Bloomington là một thành phố thuộc quận Hennepin trong tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.
Demographics
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 424 | — | |
| 1870 | 738 | 74,1% | |
| 1880 | 819 | 11,0% | |
| 1890 | 959 | 17,1% | |
| 1900 | 1.085 | 13,1% | |
| 1910 | 1.161 | 7,0% | |
| 1920 | 1.330 | 14,6% | |
| 1930 | 2.655 | 99,6% | |
| 1940 | 3.647 | 37,4% | |
| 1950 | 9.902 | 171,5% | |
| 1960 | 50.498 | 410,0% | |
| 1970 | 81.971 | 62,3% | |
| 1980 | 81.831 | −0,2% | |
| 1990 | 86.355 | 5,5% | |
| 2000 | 85.172 | −1,4% | |
| 2010 | 82.893 | −2,7% | |
| 2020 | 89.987 | 8,6% | |
| 2023 (ước tính) | 87.398 | [7] | −2,9% |
| U.S. Decennial Census[9] 2020 Census[6] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Bloomington, Minnesota | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 22 (−6) |
29 (−2) |
41 (5) |
57 (14) |
70 (21) |
79 (26) |
83 (28) |
80 (27) |
71 (22) |
58 (14) |
40 (4) |
26 (−3) |
55 (13) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 4 (−16) |
12 (−11) |
23 (−5) |
36 (2) |
48 (9) |
58 (14) |
63 (17) |
61 (16) |
51 (11) |
39 (4) |
25 (−4) |
11 (−12) |
36 (2) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.04 (26) |
0.79 (20) |
1.86 (47) |
2.31 (59) |
3.24 (82) |
4.34 (110) |
4.04 (103) |
4.05 (103) |
2.69 (68) |
2.11 (54) |
1.94 (49) |
1.00 (25) |
29.41 (746) |
| Nguồn: weather.com[10] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Code of Ordinances §2.01
- ↑ City Councilmembers and district maps
- ↑ "Bloomington City Manager". City of Bloomington, MN. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "2024 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2024.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Bloomington, Minnesota
- 1 2 "Explore Census Data". United States Census Bureau. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2023.
- 1 2 "City and Town Population Totals: 2020-2024". United States Census Bureau. tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "Bloomington (MN) sales tax rate". Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "Census of Population and Housing". census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "Average weather for Bloomington, Minnesota USA". tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2009.