Elk River, Minnesota
Giao diện
| Elk River, Minnesota | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Elk River nhìn từ trên cao | |
Vị trí thành phố Elk River trong quận Sherburne, Minnesota | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Sherburne |
| Quy hoạch | 1865 |
| Tái quy hoạch | 1868 |
| Hợp nhất (làng) | 19 tháng 2 năm 1881 |
| Tái hợp nhất (thành phố) | 6 tháng 2 năm 1911 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | John J. Dietz[1] |
| • Quản trị | Calvin Portner |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 43,85 mi2 (113,56 km2) |
| • Đất liền | 42,33 mi2 (109,63 km2) |
| • Mặt nước | 1,52 mi2 (3,93 km2) |
| Độ cao[3] | 1.040 ft (320 m) |
| Dân số (2020)[4] | |
| • Tổng cộng | 25.835 |
| • Ước tính (2023)[5] | 27.342 |
| • Mật độ | 610,34/mi2 (235,66/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 55330 |
| Mã điện thoại | 763 |
| FIPS code | 27-18674[6] |
| GNIS feature ID | 2394650[3] |
| Website | elkrivermn |
Elk River là một thành phố nằm ở quận Sherburne thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1860 | 233 | — | |
| 1870 | 537 | 130,5% | |
| 1880 | 895 | 66,7% | |
| 1890 | 1.068 | 19,3% | |
| 1900 | 1.346 | 26,0% | |
| 1910 | 1.407 | 4,5% | |
| 1920 | 1.667 | 18,5% | |
| 1930 | 1.659 | −0,5% | |
| 1940 | 1.955 | 17,8% | |
| 1950 | 2.082 | 6,5% | |
| 1960 | 2.749 | 32,0% | |
| 1970 | 4.098 | 49,1% | |
| 1980 | 6.785 | 65,6% | |
| 1990 | 11.143 | 64,2% | |
| 2000 | 16.447 | 47,6% | |
| 2010 | 22.974 | 39,7% | |
| 2020 | 25.835 | 12,5% | |
| 2023 (ước tính) | 27.342 | [5] | 5,8% |
| U.S. Decennial Census[7] 2020 Census[4] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Elk River, Minnesota, 1981–2010 normals, extremes 1942-present | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 55 (13) |
62 (17) |
79 (26) |
84 (29) |
99 (37) |
102 (39) |
98 (37) |
95 (35) |
94 (34) |
85 (29) |
73 (23) |
56 (13) |
102 (39) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 23.1 (−4.9) |
28.0 (−2.2) |
39.8 (4.3) |
57.7 (14.3) |
69.5 (20.8) |
78.5 (25.8) |
83.3 (28.5) |
80.6 (27.0) |
71.3 (21.8) |
57.5 (14.2) |
40.3 (4.6) |
26.4 (−3.1) |
54.7 (12.6) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 13.2 (−10.4) |
17.6 (−8.0) |
29.9 (−1.2) |
46.5 (8.1) |
58.2 (14.6) |
67.9 (19.9) |
72.9 (22.7) |
70.2 (21.2) |
60.7 (15.9) |
47.1 (8.4) |
32.3 (0.2) |
18.3 (−7.6) |
44.6 (7.0) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 3.2 (−16.0) |
7.1 (−13.8) |
20.0 (−6.7) |
35.3 (1.8) |
46.8 (8.2) |
57.2 (14.0) |
62.5 (16.9) |
59.7 (15.4) |
50.1 (10.1) |
36.7 (2.6) |
24.3 (−4.3) |
10.2 (−12.1) |
34.4 (1.3) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −40 (−40) |
−29 (−34) |
−20 (−29) |
4 (−16) |
25 (−4) |
40 (4) |
37 (3) |
46 (8) |
30 (−1) |
18 (−8) |
−3 (−19) |
−30 (−34) |
−40 (−40) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.73 (19) |
0.74 (19) |
1.66 (42) |
3.02 (77) |
3.47 (88) |
4.48 (114) |
4.39 (112) |
3.98 (101) |
3.98 (101) |
2.80 (71) |
1.66 (42) |
0.95 (24) |
31.86 (810) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 7.7 (20) |
7.0 (18) |
7.4 (19) |
3.5 (8.9) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0.2 (0.51) |
6.5 (17) |
7.2 (18) |
39.5 (101.41) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 6.3 | 4.8 | 6.8 | 8.4 | 10.0 | 9.8 | 9.0 | 8.3 | 8.3 | 8.2 | 6.5 | 6.0 | 92.4 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 6 | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 5 | 22 |
| Nguồn: NOAA [8] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "City Council | Elk River, MN - Official Website".
- ^ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2022.
- ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Elk River, Minnesota
- ^ a b "Explore Census Data". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2025.
- ^ a b "City and Town Population Totals: 2020-2023". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2025.
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ "Decennial Census of Population and Housing". www.census.gov. United States Census Bureau. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ^ "NOWData - NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2020.