Rochester, Minnesota
Giao diện
| Rochester, Minnesota | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Rochester Skyline và sông Zumbro Trung tâm Rochester | |
| Tên hiệu: Med City, Roch | |
| Khẩu hiệu: Bản mẫu:Force singular America's City of Care and Innovation[1] | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Olmsted |
| Thành lập | 12 tháng 7 năm 1854 |
| Incorporated | 5 tháng 8 năm 1858 |
| Đặt tên theo | Rochester |
| Chính quyền[2] | |
| • Kiểu | Thị trưởng–hội đồng |
| • Thị trưởng | Kim Norton |
| • Quản đốc thành phố | Alison Zelms |
| Diện tích[3] | |
| • Thành phố | 57,151 mi2 (148,020 km2) |
| • Đất liền | 56,807 mi2 (147,128 km2) |
| • Mặt nước | 0,344 mi2 (0,890 km2) 0.6% |
| Độ cao[4] | 1.129 ft (344 m) |
| Dân số (2020)[5] | |
| • Thành phố | 121.395 |
| • Ước tính (2024)[6] | 123.624 |
| • Thứ hạng | US: 238th MN: 3rd |
| • Mật độ | 2,1/mi2 (0,82/km2) |
| • Đô thị[7] | 121.587 (US: 273rd) |
| • Vùng đô thị | 230.742 (US: 207th) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC–5) |
| ZIP Codes | 55901, 55902, 55903, 55904, 55905, 55906 |
| Mã điện thoại | 507 |
| FIPS code | 27-54880 |
| GNIS feature ID | 2396395[4] |
| Website | rochestermn |
Rochester là một thành phố thuộc quận Olmsted trong tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 1.424 | — | |
| 1870 | 3.953 | 177,6% | |
| 1880 | 5.103 | 29,1% | |
| 1890 | 5.321 | 4,3% | |
| 1900 | 6.843 | 28,6% | |
| 1910 | 7.844 | 14,6% | |
| 1920 | 13.722 | 74,9% | |
| 1930 | 20.621 | 50,3% | |
| 1940 | 28.312 | 37,3% | |
| 1950 | 29.885 | 5,6% | |
| 1960 | 40.663 | 36,1% | |
| 1970 | 53.766 | 32,2% | |
| 1980 | 57.890 | 7,7% | |
| 1990 | 70.745 | 22,2% | |
| 2000 | 85.806 | 21,3% | |
| 2010 | 106.769 | 24,4% | |
| 2020 | 121.395 | 13,7% | |
| 2024 (ước tính) | 123.624 | [6] | 1,8% |
| U.S. Decennial Census[8] 2020 Census[5] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Rochester International Airport, Minnesota (1991–2020 normals, extremes 1886–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 58 (14) |
63 (17) |
82 (28) |
92 (33) |
106 (41) |
105 (41) |
108 (42) |
100 (38) |
100 (38) |
93 (34) |
77 (25) |
64 (18) |
108 (42) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 40.9 (4.9) |
44.1 (6.7) |
62.3 (16.8) |
79.0 (26.1) |
87.3 (30.7) |
90.7 (32.6) |
89.7 (32.1) |
87.5 (30.8) |
86.1 (30.1) |
79.9 (26.6) |
62.8 (17.1) |
45.3 (7.4) |
93.0 (33.9) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 22.5 (−5.3) |
26.7 (−2.9) |
39.9 (4.4) |
55.3 (12.9) |
68.0 (20.0) |
77.6 (25.3) |
80.3 (26.8) |
78.0 (25.6) |
71.8 (22.1) |
57.9 (14.4) |
41.7 (5.4) |
28.0 (−2.2) |
54.0 (12.2) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 14.7 (−9.6) |
18.7 (−7.4) |
31.7 (−0.2) |
45.2 (7.3) |
57.6 (14.2) |
67.5 (19.7) |
70.5 (21.4) |
68.2 (20.1) |
61.1 (16.2) |
47.9 (8.8) |
33.6 (0.9) |
20.8 (−6.2) |
44.8 (7.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 7.0 (−13.9) |
10.7 (−11.8) |
23.4 (−4.8) |
35.1 (1.7) |
47.1 (8.4) |
57.5 (14.2) |
60.8 (16.0) |
58.3 (14.6) |
50.4 (10.2) |
38.0 (3.3) |
25.6 (−3.6) |
13.6 (−10.2) |
35.6 (2.0) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −16.6 (−27.0) |
−11.1 (−23.9) |
−0.7 (−18.2) |
20.0 (−6.7) |
33.3 (0.7) |
45.2 (7.3) |
50.5 (10.3) |
48.4 (9.1) |
35.4 (1.9) |
22.0 (−5.6) |
7.0 (−13.9) |
−9.8 (−23.2) |
−19.6 (−28.7) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −42 (−41) |
−35 (−37) |
−31 (−35) |
5 (−15) |
21 (−6) |
31 (−1) |
40 (4) |
32 (0) |
22 (−6) |
−6 (−21) |
−24 (−31) |
−33 (−36) |
−42 (−41) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.99 (25) |
1.02 (26) |
2.02 (51) |
3.52 (89) |
4.35 (110) |
5.35 (136) |
4.19 (106) |
4.12 (105) |
3.60 (91) |
2.43 (62) |
1.80 (46) |
1.28 (33) |
34.67 (881) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 12.2 (31) |
10.7 (27) |
8.6 (22) |
3.3 (8.4) |
0.5 (1.3) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.9 (2.3) |
4.5 (11) |
12.4 (31) |
53.1 (135) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 9.4 | 8.0 | 10.2 | 12.2 | 13.3 | 12.5 | 10.5 | 10.0 | 9.3 | 9.5 | 9.2 | 9.6 | 123.7 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 8.8 | 7.3 | 5.6 | 2.6 | 0.1 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.8 | 4.5 | 8.7 | 38.4 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 76.6 | 76.1 | 74.8 | 68.3 | 66.8 | 68.9 | 72.2 | 74.6 | 75.2 | 71.5 | 77.4 | 80.0 | 73.5 |
| Điểm sương trung bình °F (°C) | 5.9 (−14.5) |
10.9 (−11.7) |
22.5 (−5.3) |
33.4 (0.8) |
44.6 (7.0) |
54.9 (12.7) |
60.4 (15.8) |
58.5 (14.7) |
50.2 (10.1) |
37.9 (3.3) |
25.9 (−3.4) |
12.6 (−10.8) |
34.8 (1.6) |
| Nguồn: NOAA (relative humidity and dew point 1961–1990)[9][10][11] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Our Identity".
- ↑ "Office of the Mayor". City of Rochester, Minnesota. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "2025 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2025.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Rochester, Minnesota
- 1 2 "Explore Census Data". United States Census Bureau. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2025.
- 1 2 "City and Town Population Totals: 2020-2024". United States Census Bureau. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "2020 Census Qualifying Urban Areas and Final Criteria Clarifications". www.federalregister.gov. Federal Register. ngày 29 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Decennial Census of Population and Housing". www.census.gov. United States Census Bureau. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "NowData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2021.
- ↑ "Station: Rochester INTL AP, MN". U.S. Climate Normals 2020: U.S. Monthly Climate Normals (1991–2020). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2021.
- ↑ Bản mẫu:Cite FTP