Quận Norman, Minnesota
Giao diện
| Quận Norman, Minnesota | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Minnesota | |
Vị trí của Minnesota tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 17 tháng 2, 1881 |
| Đặt tên theo | người Na Uy |
| Seat | Ada |
| Thành phố lớn nhất | Ada |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 877 mi2 (2.271 km2) |
| • Đất liền | 876 mi2 (2.270 km2) |
| • Mặt nước | 1 mi2 (1 km2) 0.06%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 7.442 |
| • Mật độ | 8/mi2 (3/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Website | www |
Quận Norman là một quận thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 7442 người. Quận lỵ đóng ở Ada6.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 2271 km2, trong đó có 1 km2 là diện tích mặt nước. Sông Red tạo thành ranh giới phía tây quận còn sông Wild Rice tạo thành ranh giới phía đông và đổ vào sông Red.
Các xa lộ chính
[sửa | sửa mã nguồn]Quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Polk (bắc)
- Quận Mahnomen (đông)
- Quận Becker (đông nam)
- Quận Clay (nam)
- Quận Cass, North Dakota (tây nam)
- Quận Traill, North Dakota (tây)
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1890 | 10.618 | — | |
| 1900 | 15.045 | 41,7% | |
| 1910 | 13.446 | −10,6% | |
| 1920 | 14.880 | 10,7% | |
| 1930 | 14.061 | −5,5% | |
| 1940 | 14.746 | 4,9% | |
| 1950 | 12.909 | −12,5% | |
| 1960 | 11.253 | −12,8% | |
| 1970 | 10.008 | −11,1% | |
| 1980 | 9.379 | −6,3% | |
| 1990 | 7.975 | −15,0% | |
| 2000 | 7.442 | −6,7% | |
| 2008 (ước tính) | 6.605 | ||