Phân thứ lớp Chim hàm mới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Cận lớp Chim hàm mới)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neognaths
Thời điểm hóa thạch: Creta muộn - Nay
75–0Ma
Mandarin.duck.arp.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Phân lớp (subclass) Neornithes
Phân thứ lớp (infraclass) Neognathae
Pycraft, 1900

Cận lớp Chim hàm mới (danh pháp khoa học: Neognathae) là những loài chim thuộc phân lớp Neornithes của lớp Chim. Neognathae gồm tất cả những loài chim còn sinh tồn; ngoại trừ nhóm thuộc phân lớp cùng bậc của nó là Palaeognathae, chỉ bao gồm đà điểuTinamidae không bay.

Phát sinh chủng loài[sửa | sửa mã nguồn]

Phát sinh chủng loài của Neognathae tại đây vẽ theo Jarvis E.D. et al. (2014)[1] với một số tên nhánh lấy theo Yury T. et al. (2013).[2]

Neognathae

Galloanserae (gà, vịt và đồng minh)Red jungle fowl white background.pngDuck-293474 white background.jpg


Neoaves
Columbea

Mirandornithes (hồng hạc và chim lặn)Flamingo1209 white background.jpgWestern Grebe white background.jpg


Columbimorphae

Columbiformes (bồ câu)Columba livia in Japan white background.JPG




Mesitornithiformes (mesite)Subdesert Mesite Male white background.jpg



Pteroclidiformes (gà cát)Pin-tailed sandgrouse (Pterocles alchata) white background.jpg





Passerea

Cypselomorphae

Apodiformes (chim ruồi, yến)White-eared Hummingbird (Basilinna leucotis) white background.jpg



Aegotheliformes



Caprimulgiformes (cú muỗi)



Otidimorphae

Cuculiformes (cu cu)Common Cuckoo by Mike McKenzie white background.jpg




Otidiformes (ô tác)Eupodotis afraoides -Kalahari Gemsbok National Park, South Africa-8 white background.jpg



Musophagiformes (turaco)Red-crested Turaco RWD white background.jpg








Opisthocomiformes (hoatzin)Hoatzin white background.jpg


Cursorimorphae

Gruiformes (sếu, gà nước)Sandhill Crane (Grus canadensis pratensis) (6852440498) white background.jpg



Charadriiformes (choi choi, giẽ, mòng biển)Chroicocephalus ridibundus (summer) white background.jpg







Aequornithes (chim lặn gavia, cánh cụt, diệc, bồ nông, cò, vạc v.v.)Chinstrap Penguin white background.jpgWeißstorch (Ciconia ciconia) white background.jpg


Phaethontimorphae

Phaethontiformes (chim nhiệt đới)Red-billed Tropicbird JCB white background.jpg



Eurypygiformes (vạc ngày, kagu)Sunbittern RWD white background.jpg




Telluraves
Afroaves
Accipitrimorphae

Cathartiformes (kền kền Tân thế) Black Vulture RWD2013A white background.jpg



Accipitriformes (ưng, diều, đại bàng) Gyps fulvus -Basque Country-8 white background.jpgMaakotka (Aquila chrysaetos) by Jarkko Järvinen white background.jpg





Strigiformes (cú)Tyto alba -British Wildlife Centre, Surrey, England-8a (1) white background.jpg


Coraciimorphae

Coliiformes (chim chuột)


Eucavitaves

Leptosomatiformes (sả cu cu)


Cavitaves

Trogoniformes (nuốc)Trogon surrucura brazil white background.jpg


Picocoraciae

Bucerotiformes (hồng hoàng, cao cát và đồng minh)Nordlig hornkorp white background.jpg


Picodynastornithes

Coraciiformes (sả) Halcyon smyrnensis in India (8277355382) white background.jpg



Piciformes (gõ kiến) Dendrocopos major -Durham, England -female-8 white background.jpgRamphastos toco -Stadtgärtnerei Zürich - 20100919 white background.jpg









Australaves

Cariamiformes (chim mào bắt rắn, chim khủng bố v.v.)Seriema (Cariama cristata) white background.jpgPhorusrhacid skeleton white background.jpg


Eufalconimorphae

Falconiformes (cắt)Male Peregrine Falcon (7172188034) white background.jpg


Psittacopasserae

Psittaciformes (vẹt)Cockatiel Parakeet (Nymphicus hollandicus)9 white background.jpg



Passeriformes (sẻ, chích, khướu, oanh và đồng minh)Gorrion alfeizar Habana white background.jpgCarrion crow 20090612 white background.jpg












Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]