Cộng đồng Valencia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cộng đồng Valencia
Comunidad Valenciana (tiếng Tây Ban Nha)
Comunitat Valenciana (tiếng Valencia)
—  Autonomous Community  —
Flag of the Valencian Community
Cờ hiệu
Coat-of-arms of the Valencian Community
Huy hiệu
Map of the Valencian Community
Map of the Valencian Community
Cộng đồng Valencia trên bản đồ Thế giới
Cộng đồng Valencia
Cộng đồng Valencia
Tọa độ: 39°30′B 0°45′T / 39,5°B 0,75°T / 39.500; -0.750Tọa độ: 39°30′B 0°45′T / 39,5°B 0,75°T / 39.500; -0.750
Country Tây Ban Nha Tây Ban Nha
Capital Valencia
Chính quyền
 • President Ximo Puig i Ferrer (PSPV-PSOE)
Diện tích(4.6% of Spain; Ranked 8th)
 • Tổng cộng 23.255 km2 (8,979 mi2)
Dân số (2008)
 • Tổng cộng 5.029.601
 • Mật độ 220/km2 (560/mi2)
 • Pop. rank 4th
 • Percent 10,6% of Spain
Demonym
Múi giờ UTC+1 sửa dữ liệu
ISO 3166-2 VC
Mã ISO 3166 ES-VC sửa dữ liệu
Official languages Spanish and
Valencian
Statute of Autonomy 1982 (amended 10 tháng 4 năm 2006)
Parliament Cortes Generales
Congress seats 33 (of 350)
Senate seats 17 (of 264)
Trang web Generalitat Valenciana

Cộng đồng Valencia (tiếng Tây Ban Nha: Comunidad Valenciana, IPA: [komuniˈðað βalenˈθjana]) là một lãnh thổ tự trị của Tây Ban Nha nằm ở miền trung và đông-nam bán đảo Iberia. Thủ phủ và thành phố lớn nhất của nó là Valencia. Vùng này được chia làm 3 tỉnh: Alicante, CastellónValencia.

Lãnh thổ thành lập năm 1982 của Cộng đồng tự trị phần lớn là tương ứng với của Vương quốc cũ của Valencia.

Ngôn ngữ[sửa | sửa mã nguồn]

Phần lớn khu vực thuộc vùng ngôn ngữ của Tiếng Valencia, thuộc Tiếng Catalunya. Bên cạnh tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Valencia được xem là ngôn ngữ chính thức. Dân cư trên bờ biển nói tiếng Valencia, Tây Ban Nha, trong khi dân cư sâu trong nội địa và ở phía nam của khu tự trị chủ yếu nói tiếng Tây Ban Nha.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]