Carrouges
- Aragonés
- العربية
- مصرى
- Asturianu
- Català
- Нохчийн
- Cebuano
- Deutsch
- Ελληνικά
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- Suomi
- Français
- Magyar
- Bahasa Indonesia
- Italiano
- Қазақша
- Kurdî
- Latina
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Nouormand
- Occitan
- Polski
- Piemontèis
- Português
- Română
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Simple English
- Slovenčina
- Српски / srpski
- Svenska
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Carrouges | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Normandy |
| Tỉnh | Orne |
| Quận | Alençon |
| Tổng | Carrouges |
| Liên xã | Liên xã Bocage Carrougien |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Eugène-Loïc Ermessent |
| Diện tích1 | 8,58 km2 (331 mi2) |
| Dân số (2006) | 734 |
| • Mật độ | 0,86/km2 (2,2/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 61074 /61320 |
| Thành phố kết nghĩa | Carrouge |
| Độ cao | 240–361 m (787–1.184 ft) (avg. 335 m hay 1.099 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Carrouges là một xã thuộc tỉnh Orne vùng Normandie tây bắc nước nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 335 mét trên mực nước biển.
Danh xưng dân địa phương trong tiếng Pháp là Carrougiens và Carrougiennes.[1]
Diễn biến dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Dân số |
| 1865 | 950 |
| 1936 | 701 |
| 1954 | 706 |
| 1962 | 727 |
| 1968 | 695 |
| 1975 | 753 |
| 1982 | 787 |
| 1990 | 760 |
| 1999 | 743 |
| 2005 | 735 |
| sans doubles comptes in 1962. Nguồn: INSEE.[2] | |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Mairie de Carrouges, Ouest-France.fr.
- ↑ "Carrouges sur le site de l'Insee". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2010.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Carrouges.
