Lonlay-l'Abbaye

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Lonlay-l'Abbaye

FranceNormandieLonlayLAbbayeAbbayeFacade.jpg
L'abbaye
Lonlay-l'Abbaye trên bản đồ Pháp
Lonlay-l'Abbaye
Lonlay-l'Abbaye
Vị trí trong vùng Lower Normandy
Lonlay-l'Abbaye trên bản đồ Lower Normandy
Lonlay-l'Abbaye
Lonlay-l'Abbaye
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Orne
Quận Alençon
Tổng Domfront
Xã (thị) trưởng Christian Derouet
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 126–321 m (413–1.053 ft)
(bình quân 145 m (476 ft)[chuyển đổi: tùy chọn không hợp lệ])
Diện tích đất1 53,41 km2 (20,62 dặm vuông Anh)
Nhân khẩu2 1.195  (2006)
 - Mật độ 22/km2 (57/sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 61232/ 61700
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Lonlay-l'Abbaye là một thuộc tỉnh Orne trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 145 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]