Lonlay-l'Abbaye

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 48°38′50″B 0°42′31″T / 48,6472222222°B 0,708611111111°T / 48.6472222222; -0.708611111111

Lonlay-l'Abbaye

FranceNormandieLonlayLAbbayeAbbayeFacade.jpg
L'abbaye
Lonlay-l'Abbaye trên bản đồ Pháp
Lonlay-l'Abbaye
Lonlay-l'Abbaye
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Lower Normandy
Tỉnh Orne
Quận Alençon
Tổng Domfront
Xã (thị) trưởng Christian Derouet
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 126–321 m (413–1.053 ft)
(bình quân 145 m/476 ft)
Diện tích đất1 53,41 km2 (20,62 sq mi)
Nhân khẩu2 1.195  (2006)
 - Mật độ 22 /km2 (57 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 61232/ 61700
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Lonlay-l'Abbaye là một thuộc tỉnh Orne trong vùng Basse-Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 145 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]