Magny-le-Désert

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 48°34′14″B 0°19′37″T / 48,5705555556°B 0,326944444444°T / 48.5705555556; -0.326944444444

Magny-le-Désert

Magny-le-Désert trên bản đồ Pháp
Magny-le-Désert
Magny-le-Désert
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Orne
Quận Alençon
Tổng La Ferté-Macé
Xã (thị) trưởng Daniel Miette (Divers Droite)
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 166–281 m (545–922 ft)
(bình quân 250 m/820 ft)
Diện tích đất1 33,34 km2 (12,87 sq mi)
Nhân khẩu2 1.418  (2006)
 - Mật độ 43 /km2 (110 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 61243/ 61600
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Magny-le-Désert là một thuộc tỉnh Orne trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 250 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]