Trun, Orne
- Aragonés
- Asturianu
- Brezhoneg
- Català
- Нохчийн
- Cebuano
- Dansk
- Deutsch
- Ελληνικά
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Français
- Magyar
- Bahasa Indonesia
- Italiano
- Қазақша
- Kurdî
- Latina
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Occitan
- Polski
- Piemontèis
- Português
- Română
- Slovenčina
- Svenska
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Trun | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Normandy |
| Tỉnh | Orne |
| Quận | Argentan |
| Tổng | Trun |
| Liên xã | Communauté de communes de la Vallée de la Dives |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (1989–current) | Jacques Prigent |
| Diện tích1 | 9,12 km2 (352 mi2) |
| Dân số (1999) | 1.307 |
| • Mật độ | 1,4/km2 (3,7/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 61494006 /61160200 |
| Độ cao | 77–151 m (253–495 ft) (avg. 81 m hay 266 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Trun là một xã thuộc tỉnh Orne trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao 81 trung bình mét trên mực nước biển.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1,337 | 1,378 | 1,344 | 1,399 | 1,230 | 1,307 | 1,325 |
| From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once. | |||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Trun on the INSEE site (bằng tiếng Anh và Pháp), Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2007, truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2010
