Dikali photphat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dikali photphat
Di-potassium monohydrogen phosphate.svg
Hydrogenfosforečnan draselný.JPG
Danh pháp IUPAC Kali hiđrophotphat
Kali hiđro(tetraoxitphotphat)(2−)
Tên hệ thống Potassium hydroxidotrioxidophosphate(2−)
Tên khác Potassium monohydrogen phosphate
Phosphoric acid dipotassium salt
Potassium phosphate dibasic
Nhận dạng
Số CAS 7758-11-4
PubChem 24450
Số EINECS 231-834-5
ChEBI 131527
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tử K2HPO4
Khối lượng mol 174.2 g/mol
Bề ngoài white powder
deliquescent
Mùi odorless
Khối lượng riêng 2.44 g/cm3
Điểm nóng chảy > 465 °C (738 K; 869 °F) decomposes
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước 149.25 g/100 mL (20 °C)
Độ hòa tan slightly soluble in alcohol
Độ axit (pKa) 12.4
Độ bazơ (pKb) 6.8
Các nguy hiểm
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
2
0
 
Điểm bắt lửa Non-flammable
Các hợp chất liên quan
Cation khác Disodium phosphate
Diammonium phosphate
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Dikali photphat (công thức hóa học: K2HPO4), còn gọi là dikali hiđro octophotphat, kali photphat dibazơ, muối kali axit photphat, là một hợp chất muối axit của hai nguyên tố hóa học kaliphotpho, có tính hòa tan được trong nước rất cao, được dùng làm phân bón, phụ gia thực phẩm và chất đệm (chất độn).

Dung dịch dikali photphat được tạo ra từ phản ứng hóa học lượng pháp của axit photphoric tác dụng với kali hiđroxit:

H3PO4 + 2 KOH → K2HPO4 + 2 H2O

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Dikali photphat được dùng làm phụ gia thực phẩm, như trong kem có lớp phủ bằng sữa giả, đồ uống bột khô và khoáng chất bổ sung,..[1] Mục đích dùng dikali photphat để làm giả sữa phủ bên ngoài lớp kem là để ngăn ngừa sự đông máu khi dùng sữa thật để phủ kem.[2] Hợp chất muối này cũng thường được dùng để tạo dung dịch đệm.

3% gel của dikali photphat được sử dụng làm chất hoạt tính trong Crest Sensi-Strips, một sản phẩm nhạy cảm với răng .

An toàn[sửa | sửa mã nguồn]

Với chức năng phụ gia cho thực phẩm, hợp chất dikali photphat được liệt kê là hợp chất hóa học an toàn (generally recognized as safe; GRAS) tại Hợp Chủng Quốc bởi Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ . ISBN 978-0-8247-9343-2. doi:10.1201/9780824741709.ch25.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)|tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  2. ^ “dipotassium phosphate”. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2009.  (uses: Food Industry)
  3. ^ “Database of Select Committee on GRAS Substances (SCOGS) Reviews”. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2008.  (listed as "potassium phosphate, dibasic")