Giải vô địch bóng ném nam thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải vô địch bóng ném nam thế giới
Mùa giải hiện tại hoặc giải đấu:
Sự kiện thể thao đang diễn ra Giải vô địch bóng ném nam thế giới 2023
Môn thể thaoBóng Ném
Thành lập1938; 84 năm trước (1938)
Mùa đầu tiên1938
Số đội32 (finals)
Liên đoàn châu lụcInternational (IHF)
Đương kim vô địch Đan Mạch (2 lần)
Nhiều danh hiệu nhất Pháp (6 lần)
Người sáng lậpInternational Amateur Handball Federation

Giải vô địch bóng ném nam thế giới là một giải tranh chức vô địch thế giới môn bóng ném dành cho các đội tuyển nam quốc gia. Giải này do Liên đoàn bóng ném thế giới tổ chức, lần đầu tiên năm 1938. Sau thế chiến thứ hai giải đấu được tổ chức lại từ năm 1954. Sau đó giải tổ chức 3 năm một lần, từ năm 1970 đến năm 1990 giải được tổ chức 4 năm một lần. Đến năm 1993 giải chính thức được tổ chức thành 2 năm một lần vào các năm lẻ như hiện nay. Tính đến nay, qua 28 lần giải, đội tuyển bóng ném nam Pháp giữ số lần vô địch kỷ lục là 6 lần.

Các nước chủ nhà của giải[sửa | sửa mã nguồn]

Số lần tổ chức Quốc gia Năm
8  Đức (Bao gồm Đông ĐứcTây Đức ) 1938, 1958, 1961, 1974, 1982, 2007, 2019, ( 2027 )
5 Thụy Điển Thụy Điển 1954, 1967, 1993, 2011, ( 2023 )
3 Pháp Pháp 1970, 2001, 2017
2 Tiệp Khắc Tiệp Khắc 1964, 1990
2 Đan Mạch Đan Mạch 1978, 2019, ( 2025 )
2 Ai Cập Ai Cập 1999, 2021
1 Croatia Croatia 2009, ( 2025 )
1 Iceland Iceland 1995
1 Nhật Bản Nhật Bản 1997
1 Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 2003
1 Tây Ban Nha Tây Ban Nha 2013
1 Thụy Sĩ Thụy Sĩ 1986
1 Tunisia Tunisia 2005
1 Qatar Qatar 2015
1 Ba Lan Ba Lan ( 2023 )
1 Na Uy Na Uy ( 2025 )

Tổng kết các giải[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nước chủ nhà Trận chung kết Tranh hạng 3
Vô địch Tỷ số Á quân Hạng 3 Tỷ số Hạng 4
1938
Details
 Germany Đức
Đức Quốc xã
no final Áo
Áo
Thụy Điển
Thụy Điển
no 3rd place playoff Đan Mạch
Đan Mạch
1954
Details
Thụy Điển
Thụy Điển
Thụy Điển
Thụy Điển
17-14 Đức
Tây Đức
Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
24-11 Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
1958
Details
Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
Thụy Điển
Thụy Điển
22-12 Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
Đức
Tây Đức
16-13 Đan Mạch
Đan Mạch
1961
Details
Tây Đức
Tây Đức
România
România
9-8
ET
Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
Thụy Điển
Thụy Điển
17-14 Đức
Tây Đức
1964
Details
Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
România
România
25-22 Thụy Điển
Thụy Điển
Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
22-15 Tây Đức
Tây Đức
1967
Details
Thụy Điển
Thụy Điển
Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
14-11 Đan Mạch
Đan Mạch
România
România
21-19
ET
Liên Xô
Liên Xô
1970
Details
Pháp
Pháp
România
România
13-12
ET
Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
29-12 Đan Mạch
Đan Mạch
1974
Details
Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
România
România
14-12 Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
18-16 Ba Lan
Ba Lan
1978
Details
Đan Mạch
Đan Mạch
Tây Đức
Tây Đức
20-19 Liên Xô
Liên Xô
Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
19-15 Đan Mạch
Đan Mạch
1982
Details
Đức
Tây Đức
Liên Xô
Liên Xô
30-27
ET
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
Ba Lan
Ba Lan
23-22 Đan Mạch
Đan Mạch
1986
Details
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
24-22 Hungary
Hungary
Cộng hòa Dân chủ Đức
Đông Đức
24-23 Thụy Điển
Thụy Điển
1990
Details
Tiệp Khắc
Tiệp Khắc
Thụy Điển
Thụy Điển
27-23 Liên Xô
Liên Xô
România
România
27-21 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Nam Tư
1993
Details
Thụy Điển
Thụy Điển
Nga
Nga
28-19 Pháp
Pháp
Thụy Điển
Thụy Điển
26-19 Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
1995
Details
Iceland
Iceland
Pháp
Pháp
23-19 Croatia
Croatia
Thụy Điển
Thụy Điển
26-20 Đức
Đức
1997
Details
Nhật Bản
Nhật Bản
Nga
Nga
23-21 Thụy Điển
Thụy Điển
Pháp
Pháp
28-27  Hungary
1999
Details
Ai Cập
Ai Cập
Thụy Điển
Thụy Điển
25-24 Nga
Nga
Cộng hòa Liên bang Nam Tư
Nam Tư
27-24 Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
2001
Details
Pháp
Pháp
Pháp
Pháp
28-25
ET
Thụy Điển
Thụy Điển
Cộng hòa Liên bang Nam Tư
Nam Tư
27-17 Ai Cập
Ai Cập
2003
Details
Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha
Croatia
Croatia
34-31 Đức
Đức
Pháp
Pháp
34-31 Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
2005
Details
Tunisia
Tunisia
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
40-34 Croatia
Croatia
Pháp
Pháp
26-25 Tunisia
Tunisia
2007 Details Đức
Đức
Đức
Đức
29-24 Ba Lan
Ba Lan
Đan Mạch
Đan Mạch
34-27 Pháp
Pháp
2009 Details Croatia
Croatia
Pháp
Pháp
24-19 Croatia
Croatia
Ba Lan
Ba Lan
31-23 Đan Mạch
Đan Mạch
2011 Details Thụy Điển
Thụy Điển
Pháp
Pháp
37-35
ET
Đan Mạch
Đan Mạch
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
24-23 Thụy Điển
Thụy Điển
2013 Details Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
35-19
Đan Mạch
Đan Mạch
Croatia
Croatia
31-26
Slovenia
Slovenia
2015 Details Qatar
Qatar
Pháp
Pháp
25-22
Qatar
Qatar
Ba Lan
Ba Lan
29-28 Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
2017 Details Pháp
Pháp
Pháp
Pháp
33-26
Đan Mạch
Đan Mạch
Slovenia
Slovenia
31-30
Croatia
Croatia
2019 Details Đan Mạch
Đan Mạch Đức
Đức
Đan Mạch
Đan Mạch
31-22
Na Uy
Na Uy
Pháp
Pháp
26-25 Đức
Đức
2021 Details Ai Cập
Ai Cập
Đan Mạch
Đan Mạch
36-24
Thụy Điển
Thụy Điển
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
35-29
Pháp
Pháp
2023 Details Ba Lan
Ba Lan Thụy Điển
Thụy Điển
2025 Details Croatia Đan Mạch Na Uy
Croatia/Đan Mạch/Na Uy
2027 Details Đức
Đức

Tổng Huy Chương[sửa | sửa mã nguồn]

HạngQuốc giaVàngBạcĐồngTổng số
1 Pháp61411
2 Thụy Điển44412
3 România4026
4 Đan Mạch2316
5 Đức2215
6 Nga2103
7 Tây Ban Nha2024
8 Croatia1315
9 Tiệp Khắc1225
10 Liên Xô1203
11 Nam Tư1124
12 Tây Đức1001
13 Đông Đức0224
14 Na Uy0202
15 Ba Lan0134
16 Hungary0101
 Qatar0101
 Áo0101
19 Nam Tư0022
20 Slovenia0011
Tổng số (20 quốc gia)27272781

Lịch sử việc tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Team Đức
1938
Thụy Điển
1954
Cộng hòa Dân chủ Đức
1958
Tây Đức
1961
Tiệp Khắc
1964
Thụy Điển
1967
Pháp
1970
Cộng hòa Dân chủ Đức
1974
Đan Mạch
1978
Tây Đức
1982
Thụy Sĩ
1986
Tiệp Khắc
1990
Thụy Điển
1993
Iceland
1995
Nhật Bản
1997
Ai Cập
1999
Pháp
2001
Bồ Đào Nha
2003
Tunisia
2005
Đức
2007
Croatia
2009
Thụy Điển
2011
Tây Ban Nha
2013
Qatar
2015
Pháp
2017
Đan Mạch Đức
2019
Ai Cập
2021
Ba Lan Thụy Điển
2023
Croatia Đan Mạch Na Uy
2023
Đức
2027
Total
 Algeria - - - - - - - 15th - 16th 16th 16th - 16th 17th 15th 13th 18th 17th - 19th 15th 17th 24th - - 22nd Q - - 15
 Angola - - - - - - - - - - - - - - - - 20th 21st - - - - - - 24th 23rd 30th - - - 5
 Argentina - - - - - - - - - - - - - - 22nd 21st 15th 17th 18th 16th 18th 12th - - 8
 Australia - - - - - - - - - - - - - - - 24th - 21st 24th 24th 24th 24th - - 6
 Áo 2nd - 11th - - - - - - - - - 14th - - - - - - - - 18th - - 4
 Bahrain - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - 23rd - - 1
 Belarus - - - - - - - - - - - - - 9th - - - - - - - - - - 1
 Brazil - - 15th - - - - - - - - - - 24th 24th 16th 19th 22nd 19th 19th 21st 21st - - 10
 Bulgaria - - - - - - - 11th 14th - - - - - - - - - - - - - - - 2
 Canada - - - - - 16th - - 15th - - - - - - - - - 23rd - - - - - 3
 Chile - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - 22nd - - 1
 Trung Quốc - - - - - - - - - - - - - - 20th 20th - - - - - - - - 2
 Croatia - - - - - - - - - - - - - 2nd 13th 10th 9th 1st 2nd 5th 2nd 5th - - 9
 Cuba - - - - - - - - - 13th 15th 14th - 13th 14th 8th - - - - 20th - - - 7
 Tiệp Khắc - 3rd 2nd 2nd 3rd 1st 7th 6th 11th 10th 13th 7th 7th - - - - - - - - - - - 12
Tiệp KhắcCzech - - - - - - - - - - - - - 8th 11th - 18th - 10th 12th - - - - 5
 Đan Mạch 4th 5th 4th 5th 7th 2nd 4th 8th 4th 4th 8th - 9th 19th - 9th - 9th 13th 3rd 4th 2nd - - 19
 Đông Đức - - - - 10th 9th 2nd 2nd 3rd 6th 3rd 8th - - - - - - - - - - - - 8
 Ai Cập - - - - 14th - - - - - - - 12th 6th 6th 7th 4th 15th 14th 17th 14th 14th - - 11
 Phần Lan - - 14th - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - 1
 Pháp - 6th 9th 8th 13th 10th 12th - 16th 6th - 9th 2nd 1st 3rd 6th 1st 3rd 3rd 4th 1st 1st - - 18
 Đức 1st 2nd 3rd 4th 4th 6th 5th 9th 1st 7th 7th - 6th 4th - 5th 8th 2nd 9th 1st 5th 11th 5th - 20
 Hi Lạp - - - - - - - - - - - - - - - - - - 6th - - - 16 - 2
 Greenland - - - - - - - - - - - - - - - - 20th 24th - 22nd - - - - 3
 Hungary - - 7th - 8th 8th 8th 7th 9th 9th 2nd 6th 11th 17th 4th 11th - 6th - 9th 6th 7th 8th - 18
 Iceland - - 10th 6th 9th - 11th 14th 13th - 6th 10th 8th 14th 5th - 11th 7th 15th 8th - 6th 12th - 17
 Italia - - - - - - - - - - - - - - 18th - - - - - - - - - 1
 Nhật Bản - - - 12th 16th 11th 10th 12th 12th 14th - 15th - 23rd 15th - - - 16th - - 16th - - 12
 Kuwait - - - - - - - - - 15th - - - 20th - 19th 23rd 20th 22nd 18th 22nd - - - 8
 Lithuania - - - - - - - - - - - - - - 10th - - - - - - - - - 1
 Luxembourg - - 16th - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - 1
 Macedonia - - - - - - - - - - - - - - - 18th - - - - 11th - - - 2
 Maroc - - - - - - - - - - - - - 22nd 23rd 17th 22nd 23rd - 20th - - - - 6
 Hà Lan - - - 11th - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - 1
 Nigeria - - - - - - - - - - - - - - - 23rd - - - - - - - - 1
 Na Uy - - 6th 7th 11th 13th 13th - - - - - 13th - 12th 13th 14th - 7th 13th 9th 9th - - 13
 Ba Lan - - 5th - - 12th 14th 4th 6th 3rd 14th 11th - - - - - 10th - 2nd 3rd 8th - - 12
 Bồ Đào Nha - - - - - - - - - - - - - - 19th - 16th 12th - - - - - - 3
 Qatar - - - - - - - - - - - - - - - - - 16th 21st 23rd - - - Q 4
 România - - 13th 1st 1st 3rd 1st 1st 7th 5th 9th 3rd 10th 10th - - - - - - 15th 19th - - 14
 Nga - - - - - - - - - - - - 1st 5th 1st 2nd 6th 5th 8th 6th 16th - - - 9
 Ả Rập Saudi - - - - - - - - - - - - - - 21st 22nd 21st 19th - - 23rd - - - 5
 Serbia - - - - - - - - - - - - - - 9th 3rd 3rd 8th 5th - 8th 10th - - 7
 Slovakia - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - 10th 17th - - 2
 Slovenia - - - - - - - - - - - - - 18th - - 17th 11th 12th 10th - - - - 5
 Hàn Quốc - - - - - - - - - - 12th 12th 15th 12th 8th 14th 12th - - 15th 12th 13th - - 10
 Tây Ban Nha - - 12th - - - - 13th 10th 8th 5th 5th 5th 11th 7th 4th 5th 4th 1st 7th 13th 3rd 1st - 17
 Thụy Điển 3rd 1st 1st 3rd 2nd 5th 6th 10th 8th 11th 4th 1st 3rd 3rd 2nd 1st 2nd 13th 11th - 7th 4th - - 21
 Thụy Sĩ - 4th - 10th 12th 14th 15th - - 12th 11th 13th 4th 7th - - - - - - - - - - 10
 Tunisia - - - - - 15th - - - - - - - 15th 16th 12th 10th 14th 4th 11th 17th 20th - - 10
 Ukraine - - - - - - - - - - - - - - - - 7th - - 14th - - - - 2
 Hoa Kỳ - - - - 15th - 16th 16th - - - - 16th 21st - - 24th - - - - - - - 6
 Liên Xô - - - - 5th 4th 9th 5th 2nd 1st 10th 2nd - - - - - - - - - - - - 8
 Yugoslavia - - 8th 9th 6th 7th 3rd 3rd 5th 2nd 1st 4th - - - - - - - - - - - - 15

Vận động viên thành công nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ in đậm là những vận động viên Bóng ném tích cực và số huy chương cao nhất trong tất cả những Vận động viên (bao gồm cả những Vận động viên không có trong bảng này) cho mỗi loại.

Nhiều Huy Chương Vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Sao đây là những vận động viên đã dành ít nhất 3 huy chương vàng tại giải vô địch thế giới .

Hạng Tên Quốc Gia Từ Đến Vàng Bạc Đồng Tổng
1 Thierry Omeyer  Pháp 2001 2017 5 2 7
2 Jérôme Fernandez  Pháp 2001 2015 4 2 6
Michaël Guigou  Pháp 2005 2019 4 2 6
Nikola Karabatić  Pháp 2005 2019 4 2 6
Daniel Narcisse  Pháp 2001 2017 4 2 6
6 Cédric Sorhaindo  Pháp 2009 2019 4 1 5
7 Cornel Oțelea  România 1959 1970 3 * 1 * 1 * 5 *
8 Didier Dinart  Pháp 2001 2011 3 2 5
9 Luc Abalo  Pháp 2009 2019 3 1 4
10 William Accambray  Pháp 2011 2017 3 3
Xavier Barachet  Pháp 2011 2017 3 3
Guillaume Joli  Pháp 2011 2017 3 -

* Bao gồm một huy chương giành được giải vô địch bóng ném ngoài trời thế thới năm 1959

Nhiều Huy Chương[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là bảng của các Vận động viên đã giành được tổng cộng ít nhất 6 huy chương tại Giải vô địch thế giới.

Hạng Tên Quốc Gia Từ Đến Vàng Bạc Đồng Tổng
1 Thierry Omeyer  Pháp 2001 2017 5 2 7
2 Jérôme Fernandez  Pháp 2001 2015 4 2 6
Michaël Guigou  Pháp 2005 2019 4 2 6
Nikola Karabatić  Pháp 2005 2019 4 2 6
Daniel Narcisse  Pháp 2001 2017 4 2 6
6 Magnus Andersson  Thụy Điển 1990 2001 2 2 2 6
Ola Lindgren  Thụy Điển 1990 2001 2 2 2 6
Magnus Wislander  Thụy Điển 1990 2001 2 2 2 6
9 Jackson Richardson  Pháp 1993 2005 2 1 3 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]