Gonneville-sur-Mer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°16′54″B 0°02′20″T / 49,2816666667°B 0,0388888888889°T / 49.2816666667; -0.0388888888889

Gonneville-sur-Mer

Gonneville-sur-Mer trên bản đồ Pháp
Gonneville-sur-Mer
Gonneville-sur-Mer
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Calvados
Quận Lisieux
Tổng Dozulé
Liên xã Communauté de communes de l'Estuaire de la Dives
Xã (thị) trưởng Bernard Hoyé
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 5–149 m (16–489 ft)
(bình quân 120 m/390 ft)
Diện tích đất1 12,38 km2 (4,78 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 14305/ 14510

Gonneville-sur-Mer là một tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Gonneville-sur-Mer
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999
Dân số 437 462 331 399 504 564
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]