Condé-sur-Noireau

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 48°51′05″B 0°32′56″T / 48,8513888889°B 0,548888888889°T / 48.8513888889; -0.548888888889

Condé-sur-Noireau  Blason Condé-sur-Noireau.svg

Condé-sur-Noireau  trên bản đồ Pháp
Condé-sur-Noireau 
Condé-sur-Noireau  Blason Condé-sur-Noireau.svg
Vị trí trong vùng Lower Normandy
Condé-sur-Noireau  trên bản đồ Lower Normandy
Condé-sur-Noireau 
Condé-sur-Noireau  Blason Condé-sur-Noireau.svg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Calvados
Quận Vire
Tổng Condé-sur-Noireau
Liên xã Communauté de communes Condé Intercom
Xã (thị) trưởng Pascal Allizard
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 72–173 m (236–568 ft)
(bình quân 84 m/276 ft)
Diện tích đất1 12,53 km2 (4,84 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 14174/ 14110

Condé-sur-Noireau là một tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Condé-sur-Noireau
Năm1800185118811911193119461954
Dân số3 7006 3687 2795 6044 8523 3584 277
Lịch sử dân số của Condé-sur-Noireau
Năm1962196819751982199019992006
Dân số6 2546 5897 2877 0986 3095 8205 603
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.
2006: Provisional population (annual survey).
  • Église Saint-Martin
  • Église Saint-Sauveur
  • Temple Protestant
  • Chapelle St-Jacques
  • Calvaire Anti-Pesteux
  • Hôtel de Dieu
  • La gare
  • Musée Charles Léandre.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Bấm vào để xem hình kích thước lớn.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • éditions Charles Corlet biên tập (1994). Condé se souvient. ISBN 2-85480-634-4. 
  • Roger Pecqueur (1994). éditions Charles Corlet, biên tập. Condé-sur-Noireau sous les bombardements. ISBN 2-85480-535-6. 
  • François Lefaivre (2001). éditions Charles Corlet, biên tập. Les Condéens sous l'occupation. ISBN 2-85480-015-X. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]