Langrune-sur-Mer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°19′23″B 0°22′18″T / 49.3230555556°B 0.371666666667°T / 49.3230555556; -0.371666666667

Langrune-sur-Mer

Langrune-sur-Mer trên bản đồ Pháp
Langrune-sur-Mer
Langrune-sur-Mer
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Calvados
Quận Caen
Tổng Douvres-la-Délivrande
Liên xã Communauté de communes Cœur de Nacre
Xã (thị) trưởng Jean-Luc Guingouain
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 3–34 m (9,8–111,5 ft)
(bình quân 12 m/39 ft)
Diện tích đất1 4,74 km2 (1,83 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 14354/ 14830
L'Eglise
La Mairie

Langrune-sur-Mer là một tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Langrune-sur-Mer
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999
Dân số 1 012 950 1 047 1 349 1 539 1 706
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]