Ichikawa Daisuke
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ichikawa Daisuke | ||
| Ngày sinh | 14 tháng 5, 1980 | ||
| Nơi sinh | Shizuoka, Nhật Bản | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fujieda MYFC | ||
| Số áo | 25 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1997-2010 | Shimizu S-Pulse | ||
| 2011 | Ventforet Kofu | ||
| 2012 | Mito HollyHock | ||
| 2013- | Fujieda MYFC | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1998-2002 | Nhật Bản | 10 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Ichikawa Daisuke (sinh ngày 14 tháng 5 năm 1980) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.
Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản
[sửa | sửa mã nguồn]Ichikawa Daisuke thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản từ năm 1998 đến 2002.
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội tuyển bóng đá Nhật Bản | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1998 | 1 | 0 |
| 1999 | 0 | 0 |
| 2000 | 0 | 0 |
| 2001 | 0 | 0 |
| 2002 | 9 | 0 |
| Tổng cộng | 10 | 0 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Ichikawa Daisuke – Thành tích thi đấu FIFA
- Ichikawa Daisuke tại National-Football-Teams.com
- Japan National Football Team Database
- Ichikawa Daisuke tại J.League (bằng tiếng Nhật)