Nakayama Masashi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nakayama Masashi
中山 雅史
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Nakayama Masashi
Ngày sinh 23 tháng 9, 1967 (52 tuổi)
Nơi sinh Fujieda, Shizuoka, Nhật Bản
Chiều cao 1,79 m (5 ft 10 12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Azul Claro Numazu
Số áo 39
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1986–1989 Đại học Tsukuba
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1990–2009 Júbilo Iwata 419 (207)
2010–2012 Hokkaido Consadole Sapporo 13 (0)
2015– Azul Claro Numazu 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
1990–2003 Nhật Bản 53 (21)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 31 tháng 2 năm 2017

Nakayama Masashi (中山 雅史? sinh ngày 23 tháng 9 năm 1967) là một cựu cầu thủ bóng đá Nhật Bản. Sinh ra ở Shizuoka, Gon Nakayama học tại Trường trung học Fujieda Higashi và Đại học Tsukuba trước khi gia nhập Yamaha Motors của Japan Soccer League. Anh treo giày vào năm 2012 ở tuổi 45 sau 3 mùa giải cho Hokkaido Consadole Sapporo, và sau đó quay lại thi đấu ba năm sau với Azul Claro NumazuJapan Football League, đội bóng đã giành quyền lên J3 League từ năm 2017.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển bóng đá Nhật Bản
NămTrậnBàn
1990 1 0
1991 0 0
1992 6 3
1993 8 4
1994 0 0
1995 4 1
1996 0 0
1997 2 2
1998 10 4
1999 1 0
2000 7 6
2001 8 1
2002 3 0
2003 3 0
Tổng cộng 53 21

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]