Nakata Kōji

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nakata Kōji
中田 浩二
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Nakata Kōji
Ngày sinh 9 tháng 7, 1979 (40 tuổi)
Nơi sinh Ōtsu, Shiga, Nhật Bản
Chiều cao 1,82 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Hậu vệ, Tiền vệ
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1998–2004 Kashima Antlers 144 (27)
2005–2006 Olympique de Marseille 9 (0)
2006–2008 Basel 62 (3)
2008–2014 Kashima Antlers 122 (6)
Tổng cộng 337 (36)
Đội tuyển quốc gia
1999 U-20 Nhật Bản 7 (0)
2000 U-23 Nhật Bản 3 (0)
2000–2007 Nhật Bản 57 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

Nakata Kōji (中田 浩二? sinh ngày 9 tháng 7, 1979) là một cựu cầu thủ bóng đá Nhật Bản.

Anh cùng Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản dự Giải vô địch bóng đá thế giới 20022006.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển bóng đá Nhật Bản
NămTrậnBàn
2000 7 0
2001 13 0
2002 13 0
2003 7 0
2004 6 2
2005 8 0
2006 2 0
2007 1 0
Tổng cộng 57 2

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “NAKATA Koji”. Japan National Football Team Database. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]