Ishigaki, Okinawa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ishigaki
石垣市
Ishangya
—  Thành phố  —
Ishigaki montage.JPG
Flag of Ishigaki, Okinawa.svg
Hiệu kỳ
Emblem of Ishigaki, Okinawa.svg
Ấn chương
Vị trí của Ishigaki trong tỉnh Okinawa
Vị trí của Ishigaki trong tỉnh Okinawa
Ishigaki trên bản đồ Nhật Bản
Ishigaki
Ishigaki
Quốc giaNhật Bản
VùngKyushu
TỉnhOkinawa
Chính quyền
 • Thị trưởngNakayama Yoshitaka
Diện tích
 • Tổng cộng229 km2 (88 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2016)
 • Tổng cộng47.562
 • Mật độ213/km2 (550/mi2)
Múi giờJST (UTC+9)
- câyYaeyama kokutan (Diospyros ferrea)
- HoaRhododendron amanoi
- ChimDiều hoa Miến Điện
- BướmIdea leuconoe
- CáHamafuefuki (Lethrinus nebulosus)
- Động vật có vỏTrai ngọc môi đen (Pinctada margaritifera)
Trang webwww.city.ishigaki.okinawa.jp

Ishigaki (石垣市 (Thạch Viên thị) Ishigaki-shi?, tiếng Yaeyama: Ishangya) là một thành phố thuộc tỉnh Okinawa, Nhật Bản. Địa phận thành phố trùm lên đảo Ishigakiquần đảo Senkaku đang tranh chấp.[1] Đây là trung tâm văn hóa, kinh tế, chính trị của quần đảo Yaeyama.[2] Sân bay Tân Ishigaki đóng vai trò thông thương đường hàng không.

Tính đến tháng 12 năm 2012, dân số ước tính của thành phố là 48.816 người, mật độ dân số 213 người/ km2. Tổng điện tích 229 km2.[3]

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Toàn đảo Ishigaki (222 kilômét vuông (86 sq mi)) nằm dưới sự quản lý của chính quyền thành phố.[4] Vây quanh đảo là rạn san hô. Điểm cao nhất là Omotodake (525,5 mét (1.724 ft)).[5]

Quần đảo Senkaku không người nằm cách đảo Ishigaki 150 kilômét (93 mi) về phía bắc. Quần đảo Senkaku có diện tích chừng 6,3 kilômét vuông (2,4 sq mi).[6][7]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “石垣(市)” [Ishigaki]. Nihon Daihyakka Zensho (Nipponika) (bằng tiếng Japanese). Tokyo: Shogakukan. 2012. OCLC 153301537. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2012. 
  2. ^ “Ishigaki”. Encyclopedia of Japan. Tokyo: Shogakukan. 2012. OCLC 56431036. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ 石垣市の人口 [Population of Ishigaki] (bằng tiếng Japanese). Ishigaki, Okinawa Prefecture, Japan: City of Ishigaki. 2013. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2013. 
  4. ^ “平成27年全国都道府県市区町村別面積調 島面積” (PDF). Geospatial Information Authority of Japan. 1 tháng 10 năm 2015. tr. 111. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2016. 
  5. ^ “Ishigakijima”. Encyclopedia of Japan. Tokyo: Shogakukan. 2012. OCLC 56431036. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2012. 
  6. ^ “Senkaku”. Encyclopedia of Japan. Tokyo: Shogakukan. 2012. OCLC 56431036. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2012. 
  7. ^ “尖閣諸島” [Senkaku Islands]. Nihon Rekishi Chimei Taikei (bằng tiếng Japanese). Tokyo: Shogakukan. 2012. OCLC 173191044. dlc 2009238904. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 8 năm 2007. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]