Iwashita Keisuke

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Keisuke Iwashita
岩下 敬輔
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Keisuke Iwashita
Ngày sinh 24 tháng 9, 1986 (32 tuổi)
Nơi sinh Ijūin, Nhật Bản
Chiều cao 1,81 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Avispa Fukuoka
Số áo 11
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2004 Trường Trung học Thương mại Kagoshima
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2012 Shimizu S-Pulse 110 (11)
2012–2016 Gamba Osaka 95 (4)
2016Gamba Osaka U-23 (mượn) 6 (0)
2017– Avispa Fukuoka 32 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Keisuke Iwashita (岩下 敬輔 Iwashita Keisuke, sinh ngày 24 tháng 9 năm 1986 ở Kagoshima, Nhật Bản) là một hậu vệ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho đội bóng ở J2 League Avispa Fukuoka.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Sau khi tốt nghiệp Trường Trung học Thương mại Kagoshima năm 2005, Iwashita ký hợp đồng với S-Pulse và thi đấu từ đó. Ở mùa giải 2007 anh ghi bàn thắng đầu tiên cho S-Pulse trong chiến thắng 2-0 trên sân khách trước Albirex Niigata.

Anh được triệu tập vào đội tuyển quốc gia năm 2009 bởi Takeshi Okada nhưng chưa ra sân trận nào cho Nhật Bản.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác1 Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Khác Tổng cộng
2006 Shimizu S-Pulse J1 League 1 0 0 0 0 0 - - 1 0
2007 1 0 0 0 2 0 - - 0 0
2008 18 2 0 0 10 2 - - 28 4
2009 29 5 0 0 9 1 - - 38 6
2010 20 1 2 0 5 0 - - 27 1
2011 29 2 4 1 4 0 - - 37 3
2012 12 1 0 0 2 0 - - 14 1
2012 Gamba Osaka 12 0 6 1 0 0 - - 18 1
2013 J2 League 17 2 0 0 - - - 17 2
2014 J1 League 32 1 2 0 8 0 - - 42 1
2015 24 0 0 0 5 1 9 0 2 0 40 1
2016 10 1 1 0 1 0 1 0 0 0 13 1
2017 Avispa Fukuoka J2 League 32 3 0 0 - - - 32 3
Tổng cộng sự nghiệp 237 18 15 2 46 4 10 0 2 0 310 24

1 Bao gồm số lần ra sân tại J. League Championship, Siêu cúp Nhật BảnGiải bóng đá vô địch Suruga Bank.

Thành tích đội dự bị
Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Tổng cộng
2016 Gamba Osaka U-23 J3 6 0 6 0
Tổng cộng sự nghiệp 6 0 6 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Gamba Osaka

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 167 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 164 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]