Johan Djourou

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Johan Djourou
Djourou061115.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Johan Djourou-Gbadjere[1]
Ngày sinh 18 tháng 1, 1987 (29 tuổi)
Nơi sinh Abidjan, Bờ Biển Ngà
Chiều cao 1,92 m (6 ft 3 12 in)[2]
Vị trí Trung vệ, Tiền vệ phòng ngự
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Hamburg
Số áo 5
CLB trẻ
2002 Etoile Carouge
2002–2004 Arsenal
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2014 Arsenal 86 (1)
2007–2008 Birmingham City (mượn) 13 (0)
2013 Hannover 96 (mượn) 14 (0)
2013–2014 Hamburg (mượn) 22 (0)
2014– Hamburg 58 (2)
Đội tuyển quốc gia
2005 U-16 Thụy Sĩ 4 (0)
2005–2006 U-17 Thụy Sĩ 4 (0)
2006– U-19 Thụy Sĩ 8 (1)
2005 U-20 Thụy Sĩ 9 (1)
2005–2006 U-21 Thụy Sĩ 2 (0)
2006– Thụy Sĩ 66 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 27 tháng 5, 2016.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 12 tháng 11, 2016

Johan Djourou-Gbadjere (sinh ngày 18 tháng 1 năm 1987 tại Abidjan, Bờ Biển Ngà) hay ngắn gọn là Johan Djourou là một cầu thủ bóng đá người Thụy Sĩ gốc Bờ Biển Ngà hiện chơi cho câu lạc bộ HamburgBundesliga. Anh từng chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự tại câu lạc bộ Etoile Carouge, nhưng sau khi chuyển đến Arsenal, anh chuyển sang làm một Trung vệ. Anh thi thoảng được xếp chơi ở vị trí hậu vệ biên và cũng chơi một vài trận trên hàng tiền vệ khi được cho Birmingham City mượn.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 29 tháng 11, 2014[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cup League Cup Châu Âu Tổng cộng
Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Arsenal 2004–05 0 0 0 0 3 0 0 0 3 0
2005–06 7 0 2 0 3 0 0 0 12 0
2006–07 21 0 1 0 3 0 5 0 30 0
2007–08 2 0 0 0 1 0 0 0 3 0
2008–09 15 0 4 0 2 0 8 0 29 0
2009–10 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
2010–11 22 1 3 0 6 0 6 0 37 1
2011–12 18 0 1 0 2 0 6 0 27 0
2012–13 0 0 0 0 2 0 0 0 2 0
Tổng cộng 86 1 11 0 22 0 25 0 140 1
Birmingham City (mượn) 2007–08 13 0 0 0 0 0 0 0 13 0
Hannover 96 (mượn) 2012–13 14 0 0 0 2 0 16 0
Hamburger SV (mượn) 2013–14 24 0 2 0 26 0
Hamburger SV 2014–15 13 0 2 0 15 0
Tổng cộng sự nghiệp 150 1 15 0 22 0 27 0 216 1

Bàn thắng cho đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng của Thụy Sĩ đặt trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. ngày 7 tháng 9 năm 2010 Sân vận động Wörthersee, Klagenfurt, Áo  Nhật Bản 3–3 3–4 Giao hữu
2. ngày 9 tháng 10 năm 2015 AFG Arena, St. Gallen, Thụy Sĩ  San Marino 4–0 7–0 Vòng loại Euro 2016

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Statistics” (PDF). Premier League. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2010. 
  2. ^ [1][liên kết hỏng]
  3. ^ “Johan Djourou Statistics”. ESPNsoccernet. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.