Kali cacbonat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kali cacbonat
Potassium Carbonate 2D structure.png
Potassium-carbonate-xtal-3D-SF.png
Potassium carbonate.jpg
Danh pháp IUPACPotassium carbonate
Tên khácPotash, pearl ash
Nhận dạng
Số CAS584-08-7
PubChem11430
Số RTECSTS7750000
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửK2CO3
Khối lượng mol138.205 g/mol
Bề ngoàiwhite, hygroscopic solid
Khối lượng riêng2.43 g/cm3
Điểm nóng chảy 891 °C (1.164 K; 1.636 °F)
Điểm sôidecomposes
Độ hòa tan trong nước112 g/100 mL (20 °C)
156 g/100 mL (100 °C)
Độ hòa taninsoluble in alcohol, acetone
Các nguy hiểm
MSDSICSC 1588
Chỉ mục EUNot listed
Nguy hiểm chínhIrritant
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
1
0
 
Chỉ dẫn RR22 R36 R37 R38
Điểm bắt lửanon-flammable
LD501870 mg/kg
Các hợp chất liên quan
Anion khácPotassium bicarbonate
Cation khácLithium carbonate
Sodium carbonate
Rubidium carbonate
Caesium carbonate
Hợp chất liên quanAmmonium carbonate
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Có  kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Kali cacbonat (K2CO3) là một muối trắng, hòa tan trong nước (không tan trong ethanol[1]), tạo thành một dung dịch kiềm mạnh. Nó có thể được tạo thành như là sản phẩm của Kali hiđroxit hấp thụ phản ứng với Cacbon điôxít. Nó là chất hóa học chảy rửa, thường hiện diện trong dạng chất rắn ẩm hoặc ướt. Kali cacbonat chủ yếu được sử dụng trong sản xuất xà phòngthủy tinh.

Tính chất hoá học[sửa | sửa mã nguồn]

Vì là muối của axit yếu, kali cacbonat tác dụng với những axit mạnh hơn, chẳng hạn axit axetic, axit sunfuric, axit nitric, axit selenic:

K2CO3 + 2CH3COOH → 2CH3COOK + CO2 + H2O
K2CO3 + H2SO4 → K2SO4 + CO2 + H2O

Ứng dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Kali cacbonat được dùng để điều chế thủy tinh­ kali và trước kia dùng làm xà phòng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]