Kobayashi Tatsuki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kobayashi Tatsuki
小林 竜樹
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kobayashi Tatsuki
Ngày sinh 5 tháng 5, 1985 (34 tuổi)
Nơi sinh Sano, Tochigi, Nhật Bản
Chiều cao 1,62 m (5 ft 4 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Thespakusatsu Gunma
Số áo 6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2003 Trường Trung học Maebashi Ikuei
2004–2007 Đại học Komazawa
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2010 Shonan Bellmare 1 (0)
2009Thespa Kusatsu (mượn) 10 (5)
2011– Thespakusatsu Gunma 203 (17)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Kobayashi Tatsuki (小林 竜樹 Kobayashi Tatsuki?, sinh ngày 5 tháng 5 năm 1985 ở Tochigi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Thespakusatsu Gunma.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2008 Shonan Bellmare J2 League 0 0 0 0 - 0 0
2009 0 0 - - 0 0
Thespa Kusatsu 10 5 1 0 - 11 5
2010 Shonan Bellmare J1 League 1 0 0 0 2 0 3 0
2011 Thespakusatsu Gunma J2 League 17 3 0 0 - 17 3
2012 36 4 1 0 - 37 4
2013 34 2 1 0 - 35 2
2014 39 2 3 0 - 42 2
2015 28 3 0 0 - 28 3
2016 34 3 1 0 - 35 3
2017 25 0 1 0 - 26 0
Tổng cộng sự nghiệp 214 22 8 0 2 0 224 22

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Kobayashi Tatsuki Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2010. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 247 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 219 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 227 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]