Funatsu Tetsuya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Funatsu Tetsuya
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Funatsu Tetsuya
Ngày sinh 9 tháng 2, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Osaka, Nhật Bản
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)
Vị trí Hậu vệ, Tiền vệ phòng ngự
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Thespakusatsu Gunma
Số áo 2
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2008 Biwako Seikei Sport College
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2013 Kataller Toyama 99 (6)
2012Cerezo Osaka (mượn) 5 (0)
2014–2015 Montedio Yamagata 59 (6)
2016– Thespakusatsu Gunma 40 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Funatsu Tetsuya (舩津 徹也 Funatsu Tetsuya?, sinh ngày 9 tháng 2 năm 1987 ở Osaka) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Thespakusatsu GunmaJ. League Division 2.[1][2]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2009 Kataller Toyama J2 League 37 2 1 0 38 2
2010 31 1 1 0 32 1
2011 31 3 2 1 33 4
2012 Cerezo Osaka J1 League 5 0 0 0 3 0 8 0
2013 Montedio Yamagata J2 League 37 6 0 0 37 6
2014 15 0 5 0 20 0
2015 J1 League 7 0 1 0 5 0 13 0
2016 Thespakusatsu Gunma J2 League 40 2 1 0 41 2
Tổng 203 14 11 1 8 0 222 15

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ PLID=214212&TEID=8153 Stats centre - Football - guardian.co.uk
  2. ^ http://www.jleague.jp/club/kusatsu/player/detail/900081/
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 219 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 227 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]