Kondo Naoya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Naoya Kondo
近藤 直也
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Naoya Kondo
Ngày sinh 3 tháng 10, 1983 (36 tuổi)
Nơi sinh Utsunomiya, Tochigi, Nhật Bản
Chiều cao 1,81 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
JEF United Chiba
Số áo 3
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1999–2001 Trẻ Kashiwa Reysol
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2002–2015 Kashiwa Reysol 246 (11)
2016– JEF United Chiba 73 (6)
Đội tuyển quốc gia
2003 U-20 Nhật Bản 3 (0)
2012 Nhật Bản 1 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 10 tháng 12 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 24 tháng 2 năm 2012

Naoya Kondo (近藤 直也 Kondo Naoya?, sinh ngày 3 tháng 10 năm 1983 ở Utsunomiya, Tochigi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho JEF United Chiba. Anh từng là thành viên của U-20 Nhật Bản thi đấu tại Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 2003 tổ chức ở UAE.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Khác1 Tổng cộng
2002 Kashiwa Reysol J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2003 15 1 0 0 2 0 17 1
2004 26 1 1 0 5 0 2 0 34 1
2005 12 0 0 0 4 0 16 0
2006 J2 League 3 0 2 0 5 0
2007 J1 League 16 1 1 0 4 0 21 1
2008 5 0 0 0 3 0 8 0
2009 22 0 2 0 2 0 26 0
2010 J2 League 34 3 3 1 37 4
2011 J1 League 31 1 3 0 2 0 36 1
2012 26 2 5 0 4 0 4 0 1 0 40 2
2013 31 2 2 0 5 0 11 1 1 0 50 3
2014 18 0 1 0 8 0 27 0
2015 7 0 0 0 1 0 1 0 9 0
2016 JEF United Chiba J2 League 35 2 0 0 35 2
2017 38 4 1 0 1 0 39 4
Tổng 319 17 21 1 40 0 16 1 5 0 401 19

1Bao gồm Siêu cúp Nhật Bản.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Kashiwa Reysol

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

  • J. League Best XI (1): 2011

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Naoya Kondo – Thành tích thi đấu FIFA
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 175 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 195 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:2011 J.League Team of the Year