Langenargen
Giao diện
Bạn có thể mở rộng bài này bằng cách dịch bài viết tương ứng từ Tiếng Đức. Nhấn [hiện] để xem các hướng dẫn dịch thuật.
|
| Langenargen | |
|---|---|
Tòa thị chính | |
Huy hiệu | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Baden-Württemberg |
| Vùng hành chính | Tübingen |
| Huyện | Bodenseekreis |
| Đặt tên theo | Langenargen |
| Thủ phủ | Langenargen |
| • Thị trưởng | (Ind.) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 15,26 km2 (589 mi2) |
| Độ cao | 399 m (1,309 ft) |
| Dân số (2020-12-31)[1] | |
| • Tổng cộng | 7.643 |
| • Mật độ | 5,0/km2 (13/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 88085 |
| Mã vùng | 07543 |
| Biển số xe | FN |
| Thành phố kết nghĩa | Arbon, Noli |
| Website | www |
Langenargen là một thị trấn thuộc huyện Bodensee ở bang Baden-Württemberg, Đức.
Địa phương kết nghĩa
[sửa | sửa mã nguồn]Langenargen kết nghĩa với các địa phương:
Arbon, Thụy Sĩ (1963)
Höckendorf, Đức (1990)
Bois-le-Roi, Seine-et-Marne, Pháp (1991)
Noli, Ý (2005)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020" [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng Đức). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
- ^ Aktuelle Wahlergebnisse, Staatsanzeiger, truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2021.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Langenargen.
