Loca (bài hát)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
"Loca"
Đĩa đơn của Shakira với Dizzee Rascal hoặc El Cata
từ album Sale el Sol
Phát hành10 tháng 9, 2010 (2010-09-10) hoặc 10 tháng 9, 2010 (2010-09-10)
Định dạngtải nhạc số, CD
Thu âm2010; (Cộng hòa Dominica)
Thể loạilatin, pop
Thời lượng3:13 (Tiếng Anh)
3:05 (Tiếng Tây Ban Nha)
Hãng đĩaEpic
Sáng tácRamon Arias Vasques
Sản xuấtShakira
Thứ tự Shakira
"Waka Waka (This Time for Africa)"
(2010)
"Loca"
(2010)
"Sale el Sol"
(2011)
Thứ tự singles của Dizzee Rascal
"Shout"
(2010)
"Loca"
(2010)
"The Power"
(2012)
Thứ tự singles của El Cata
"Watagatapitusberry"
(2010)
"Loca"
(2010)
"Rabiosa"
(2011)

"Loca" (tiếng Việt: "Điên cuồng") là một bài hát và một đĩa đơn của ca sĩ người Colombia Shakira kết hợp với rapper người Dominica El Cata (phiên bản tiếng Tây Ban Nha) hoặc rapper người Anh Quốc Dizzie Rascal (phiên bản tiếng Anh). Bài hát lấy từ album phòng thu thứ của cô, Sale el Sol. Nó được phát hành bởi hãng Epic Records dưới dạng một đĩa đơn từ album, phát hành ngày 10 tháng 9 năm 2010 (phiên bản tiếng Tây Ban Nha) và 13 tháng 9 năm 2010 (phiên bản tiếng Anh).

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng tuần[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2010–11) Vị trí
cao nhất
Áo (Ö3 Austria Top 40)[1] 2
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[2] 3
Bỉ (Ultratop 50 Wallonia)[3] 1
Canada (Canadian Hot 100)[4] 36
Cộng hòa Séc (Rádio Top 100)[5] 1
Đan Mạch (Tracklisten)[6] 12
Hà Lan (Single Top 100)[7] 55
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[8] 11
Pháp (SNEP)[9] 2
Pháp (SNEP) Download Chart[10] 1
songid field is MANDATORY FOR GERMAN CHARTS 6
Hungary (Rádiós Top 40[11] 17
Hungary (Single Top 40)[12] 4
Hungary (Dance Top 40)[13] 4
Ý (FIMI)[14] 1
Ba Lan (Polish Airplay Top 100)[15] 1
Slovakia (Rádio Top 100)[16] 2
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[17] 1
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[18] 20
Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[19] 1
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[20] 32
Hoa Kỳ Dance Club Songs (Billboard)[21] 1
Hoa Kỳ Hot Latin Songs (Billboard)[22] 1
Hoa Kỳ Tropical Airplay (Billboard)[23] 1

Xếp hạng cuối năm[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2010) Vị trí
Austrian Singles Chart[24] 38
Belgian Flanders Singles Chart[25] 45
Belgian Walloon Singles Chart[26] 26
French Singles Chart[27] 8
French Download Chart[27] 5
Spanish Singles Chart[28] 7
Swedish Singles Chart[29] 70
Swiss Singles Chart[30] 16
U.S. Latin Songs[31] 53
Bảng xếp hạng (2011) Vị trí
Belgian Walloon Singles Chart[32] 40
French Singles Chart[33] 28
Greek Airplay Chart[34] 42
Hungarian Airplay Chart[35] 81
Spanish Singles Chart[36] 10
Swiss Singles Chart[37] 46
U.S. Hot Dance Club Songs[31] 44

Chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Chứng nhận Doanh số
Argentina (CAPIF)[38] Gold 10,000^
Áo (IFPI Austria)[39] Gold 15.000*
Bỉ (BEA)[40] Gold 15.000*
Brazil (ABPD)[41] Gold 50,000*
Colombia (ASINCOL)[38] Diamond 200,000x
Đan Mạch (IFPI Denmark)[42] Gold 15,000*
Đức (BVMI)[43] Gold 150.000*
Ý (FIMI)[44] 2× Platinum 60.000*
Mexico (AMPROFON)[45] 2× Platinum 120,000*
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[46] 2× Platinum 80.000*
Thụy Điển (GLF)[47] Gold 20,000^
Thụy Sĩ (IFPI)[48] Platinum 30.000^
Venezuela (APFV)[38] Platinum 10,000x

*Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ
xChưa rõ ràng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Austriancharts.at – Shakira feat. Dizzee Rascal – Loca" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2013.
  2. ^ "Ultratop.be – Shakira feat. Dizzee Rascal – Loca" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50.
  3. ^ "Ultratop.be – Shakira feat. Dizzee Rascal – Loca" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 50.
  4. ^ "Shakira Chart History (Canadian Hot 100)". Billboard.
  5. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Ghi chú: Đổi sang bảng xếp hạng CZ – RADIO – TOP 100, chọn 201104 rồi bấm tìm kiếm.
  6. ^ "Danishcharts.com – Shakira feat. Dizzee Rascal – Loca". Tracklisten.
  7. ^ "Dutchcharts.nl – Shakira feat. Dizzee Rascal – Loca" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100.
  8. ^ "Shakira feat. Dizzee Rascal: Loca" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland.
  9. ^ "Lescharts.com – Shakira feat. Dizzee Rascal – Loca" (bằng tiếng Pháp). Les classement single.
  10. ^ "lescharts.com – Français" (bằng tiếng Pháp). Les classement de telechargement single.
  11. ^ “Archívum " Kereső - előadó/cím szerint (Enter "Shakira" in "Előadó/cím")” (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2013. 
  12. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Single (track) Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége.
  13. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Dance Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége.
  14. ^ "Italiancharts.com – Shakira feat. Dizzee Rascal – Loca". Top Digital Download.
  15. ^ "Listy bestsellerów, wyróżnienia :: Związek Producentów Audio-Video". Polish Airplay Top 100.
  16. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovak). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Ghi chú: chọn 201103 rồi bấm tìm kiếm.
  17. ^ "Spanishcharts.com – Shakira feat. El Cata – Loca" Canciones Top 50.
  18. ^ "Swedishcharts.com – Shakira feat. Dizzee Rascal – Loca". Singles Top 100.
  19. ^ "Swisscharts.com – Shakira feat. El Cata – Loca". Swiss Singles Chart.
  20. ^ "Shakira Chart History (Hot 100)". Billboard.
  21. ^ "Shakira Chart History (Dance Club Songs)". Billboard.
  22. ^ "Shakira Chart History (Hot Latin Songs)". Billboard.
  23. ^ "Shakira Chart History (Tropical Songs)". Billboard.
  24. ^ “Austrian Single Year End Chart - 2010” (bằng tiếng Đức). Austrian Charts. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 
  25. ^ “Jaaroverzichten 2010 - Singles” (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop.be. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 
  26. ^ “Rapports annuels 2010 - Singles” (bằng tiếng Pháp). Ultratop.be. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 
  27. ^ a ă “Classement des 100 premiers Singles Fusionnés par GfK Music du 1er Janvier au 31 Décembre 2010” (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 24 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 
  28. ^ “Top 50 Canciones Anual 2010” [Top 50 Songs Annual 2010] (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Productores de Música de España. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 20 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 
  29. ^ “Swedish Year-End Charts 2010 - Single” (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 
  30. ^ “2010 Year End Swiss Singles Chart” (bằng tiếng Đức). Swiss Charts. Hung Medien. 2011. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 
  31. ^ a ă “Shakira - Chart history”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 
  32. ^ “Rapports Annuels 2011” (bằng tiếng Pháp). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 
  33. ^ “Classement des 100 premiers Singles Fusionnés par GfK Music du 1er Janvier au 31 Décembre 2011” (PDF) (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 
  34. ^ Kanellopoulos, Dimitris (ngày 5 tháng 1 năm 2012). “Τop 100 Radio Airplay Γia Τo 2011” (bằng tiếng Greek). E-tetradio.gr. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2012. 
  35. ^ “Mahasz Rádiós Top 100 2011” (bằng tiếng Hungary). Association of Hungarian Record Companies. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 
  36. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên spanishcert
  37. ^ “Swiss Year-End Charts 2011” (bằng tiếng Đức). Swiss Charts. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 
  38. ^ a ă â “Shakira obtiene Disco de Platino en México por nuevo disco” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Notimex. Ngày 17 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2013. 
  39. ^ “Austrian single certifications – Shakira – Loca” (bằng tiếng Đức). IFPI Áo.  Nhập Shakira vào ô Interpret (Tìm kiếm). Nhập Loca vào ô Titel (Tựa đề). Chọn single trong khung Format (Định dạng). Nhấn Suchen (Tìm)
  40. ^ “Ultratop − Goud en Platina – 2011”. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. 
  41. ^ “Brasil single certifications – Shakira – Loca” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Brasileira dos Produtores de Discos. 
  42. ^ “Denmark single certifications – Shakira – Loca”. IFPI Đan Mạch. 
  43. ^ “Gold-/Platin-Datenbank (Shakira; 'Loca')” (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. 
  44. ^ “Italy single certifications – Shakira – Loca” (bằng tiếng Ý). Liên đoàn Công nghiệp âm nhạc Ý.  Chọn "2010" trong bảng chọn "Anno". Nhập "Loca" vào ô "Filtra". Chọn "Singoli online" dưới phần "Sezione".
  45. ^ “Certificaciones – Shakira” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. 
  46. ^ “Spain single certifications – Shakira – Loca” (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Productores de Música de España.  Chọn lệnh single trong tab "All", chọn 2010 trong tab "Year". Chọn tuần cấp chứng nhận trong tab "Semana". Nháy chuột vào nút "Search Charts".
  47. ^ “Guld- och Platinacertifikat − År 2010” (PDF) (bằng tiếng Thụy Điển). IFPI Thụy Điển. 
  48. ^ “The Official Swiss Charts and Music Community: Awards (Shakira; 'Loca')”. IFPI Switzerland. Hung Medien.